Khác biệt giữa các bản “Câu lạc bộ bóng chuyền Hà Tĩnh”

|-
| 06
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Văn ANam]] (Đội trưởng)
| Phụ công
| 1,82
|-
| 12
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnTrương VănQuang ANgọc]]
| Chủ công
| 1,80
|-
| 10
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnCao VănXuân AThao]]
| Phụ công
| 1,72
|-
| 09
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnPhan VănMinh AChiến]]
| Đối chuyền
| 1,72
|-
| 15
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Văn AThành]]
| Libero
| 1,68
|-
| 3
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnDương VănNgọc ADanh]]
| Libero
| 1,65
|-
| 5
|{{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Văn AĐức]]
| Chủ công
| 1,75
|-
| 18
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnTrần VănĐức AHạnh]]
| Phụ công
| 1,77
|-
| 1
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnTrần VănNgọc ADũng]]
| Chủ công
| 1,71
|-
| 17
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Văn AĐức]]
| Chủ công
| 1,72
|-
| 8
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnCao VănĐức AHoàng]]
| Đối chuyền
| 1,72
|-
| 19
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnĐàm Văn ACông]]
| Libero
| 1,68
|-
| 2
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănThanh AThành]]
| Libero
| 1,73
|-
| 7
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnĐoàn VănThanh ALãm]]
| Chuyền hai
| 1,66
| 53
| 2001
|-
| 7
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thành Hạc]]
| Chuyền hai
| 1,66