Khác biệt giữa các bản “Câu lạc bộ bóng chuyền Hà Tĩnh”

! Birth date
|-
| 061
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Văn Nam]] (Đội trưởng)
| Phụ công
| 1992
|-
| 129
| {{flagicon|VIE}} [[Trương Quang Ngọc]]
| Chủ công
| 1991
|-
| 102
| {{flagicon|VIE}} [[Cao Xuân Thao]]
| Phụ công
| 1988
|-
| 094
| {{flagicon|VIE}} [[Phan Minh Chiến]]
| Đối chuyền
| 1985
|-
| 155
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Văn Thành]]
| Libero
| 1995
|-
| 315
| {{flagicon|VIE}} [[Dương Ngọc Danh]]
| Libero
| 1992
|-
| 57
|{{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Văn Đức]]
| Chủ công
| 1996
|-
| 1811
| {{flagicon|VIE}} [[Trần Đức Hạnh]]
| Phụ công
| 1993
|-
| 113
| {{flagicon|VIE}} [[Trần Ngọc Dũng]]
| Chủ công
| 1997
|-
| 1714
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Văn Đức]]
| Chủ công
| 1994
|-
| 83
| {{flagicon|VIE}} [[Cao Đức Hoàng]]
| Đối chuyền
| 1990
|-
| 1910
| {{flagicon|VIE}} [[Đàm Văn Công]]
| Libero
| 1995
|-
| 217
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thanh Thành]]
| Libero
| 1999
|-
| 712
| {{flagicon|VIE}} [[Đoàn Thanh Lãm]]
| Chuyền hai
| 2001
|-
| 716
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thành Hạc]]
| Chuyền hai