Khác biệt giữa các bản “Câu lạc bộ bóng chuyền Hà Tĩnh”

| 1
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Văn Nam]] (Đội trưởng)
| Libero
| Phụ công
| 1,82
| 60
| 9
| {{flagicon|VIE}} [[Trương Quang Ngọc]]
|
| Chủ công
| 1,80
| 63
| 2
| {{flagicon|VIE}} [[Cao Xuân Thao]]
|
| Phụ công
| 1,72
| 63
| 4
| {{flagicon|VIE}} [[Phan Minh Chiến]]
|
| Đối chuyền
| 1,72
| 76
| 5
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Văn Thành]]
| Libero
| 1,68
| 56
| 15
| {{flagicon|VIE}} [[Dương Ngọc Danh]]
| Libero
| 1,65
| 63
| 7
|{{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Văn Đức]]
|
| Chủ công
| 1,75
| 65
| 11
| {{flagicon|VIE}} [[Trần Đức Hạnh]]
| PhụChủ công
| 1,77
| 60
| 13
| {{flagicon|VIE}} [[Trần Ngọc Dũng]]
|
| Chủ công
| 1,71
| 66
| 14
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Văn Đức]]
|
| Chủ công
| 1,72
| 67
| 3
| {{flagicon|VIE}} [[Cao Đức Hoàng]]
| Libero
| Đối chuyền
| 1,72
| 58
| 10
| {{flagicon|VIE}} [[Đàm Văn Công]]
| Libero
| 1,68
| 53
| 17
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thanh Thành]]
| Libero
| 1,73
| 53
| 12
| {{flagicon|VIE}} [[Đoàn Thanh Lãm]]
|
| Chuyền hai
| 1,66
| 53
| 16
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thành Hạc]]
|
| Chuyền hai
| 1,66
| 53