Khác biệt giữa các bản “Câu lạc bộ bóng chuyền Hà Tĩnh”

| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Văn Nam]] (Đội trưởng)
| Libero
| 1,8272
| 60
| 1992
| {{flagicon|VIE}} [[Trương Quang Ngọc]]
|
| 1,8088
| 70
| 1996
| {{flagicon|VIE}} [[Cao Xuân Thao]]
|
| 1,7290
| 70
| 1986
| {{flagicon|VIE}} [[Phan Minh Chiến]]
|
| 1,7290
| 68
| 1997
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Văn Thành]]
|
| 1,6886
| 71
| 1996
| {{flagicon|VIE}} [[Dương Ngọc Danh]]
|
| 1,6585
| 65
| 1998
|{{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Văn Đức]]
|
| 1,7586
| 70
| 1993
| {{flagicon|VIE}} [[Trần Đức Hạnh]]
| Chủ công
| 1,7789
| 70
| 1995
| {{flagicon|VIE}} [[Trần Ngọc Dũng]]
|
| 1,7189
| 75
| 1993
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Văn Đức]]
|
| 1,7292
| 70
| 1991
| {{flagicon|VIE}} [[Cao Đức Hoàng]]
| Libero
| 1,7270
| 65
| 1998
| {{flagicon|VIE}} [[Đàm Văn Công]]
|
| 1,6893
| 80
| 1993
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thanh Thành]]
|
| 1,7394
| 75
| 1999
| {{flagicon|VIE}} [[Đoàn Thanh Lãm]]
|
| 1,6688
| 66
| 2001
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Thành Hạc]]
|
| 1,6689
| 75
| 1991