Khác biệt giữa các bản “Câu lạc bộ bóng chuyền Long An”

*[[Hình:Med 3.png]]Hạng ba các mùa giải: 2009, 2010
 
== Đội hình hiệnthi tạiđấu ==
''Cập nhật danh sách tháng 12 năm 2020.<ref>[http://volleyball.vn/danh-sach-cac-doi-bong-chuyen-nam-tham-du-vong-2-giai-bong-c.html Danh sách các đội bóng chuyền nam tham dự vòng 2 Giải bóng chuyền VĐQG 2020]</ref>
 
* Huấn luyện viên: {{Flagicon|Việt Nam}} [[Nguyễn Văn AHải]]
''Sẽ cập nhật trong tháng 4 năm 2021 (Khi Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam công bố danh sách)''
* Trợ lý: {{Flagicon|Việt Nam}}[[NguyễnNgô VănQuốc ABảo]], [[Nguyễn VănThái ABình]]
 
* Huấn luyện viên: {{Flagicon|Việt Nam}} [[Nguyễn Văn A]]
* Trợ lý: {{Flagicon|Việt Nam}}[[Nguyễn Văn A]], [[Nguyễn Văn A]]
 
{| class="wikitable sortable" style="font-size:100%"
! Birth date
|-
| 062
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănThanh AHưng]] (Đội trưởng)
| Phụ công
| 1,82
| 1992
|-
| 1218
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnMai VănHữu ABằng]]
| Chủ công
| 1,80
| 1991
|-
| 104
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnHuỳnh VănNgọc ABảo Khang]]
| Phụ công
| 1,72
| 1988
|-
| 097
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănHoài AHân]]
| Đối chuyền
| 1,72
| 1985
|-
| 155
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănMinh AHòa]]
| Libero
| 1,68
| 1995
|-
| 36
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnPhạm VănMinh AJet]]
| Libero
| 1,65
| 1992
|-
| 51
|{{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănMai AHùng Tín]]
| Chủ công
| 1,75
| 1996
|-
| 183
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănHoàng APhúc]]
| Phụ công
| 1,77
| 1993
|-
| 112
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănMinh ATân]]
| Chủ công
| 1,71
| 1997
|-
| 1716
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnHuỳnh Văn APhương]]
| Chủ công
| 1,72
| 1994
|-
| 811
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnPhạm VănThanh APhong]]
| Đối chuyền
| 1,72
| 1990
|-
| 199
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănTrường AGiang]]
| Libero
| 1,68
| 1995
|-
| 210
| {{flagicon|VIE}} [[NguyễnPhan VănQuốc A]]
| Libero
| 1,73
| 1999
|-
| 78
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn VănHữu ATài]]
| Chuyền hai
| 1,66
 
{{Giải vô địch bóng chuyền quốc gia Việt Nam}}
 
== Tham khảo ==
{{tham khảo}}