Khác biệt giữa các bản “Câu lạc bộ bóng chuyền Long An”

| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Thanh Hưng]] (Đội trưởng)
| Chủ công
| 1,8284
| 60
| 1992
| {{flagicon|VIE}} [[Mai Hữu Bằng]]
|
| 1,8082
| 63
| 1991
| {{flagicon|VIE}} [[Huỳnh Ngọc Bảo Khang]]
|
| 1,7295
| 63
| 1988
| {{flagicon|VIE}} [[Lê Hoài Hân]]
|
| 1,7291
| 76
| 1985
| {{flagicon|VIE}} [[Võ Minh Hòa]]
|
| 1,6888
| 56
| 1995
| {{flagicon|VIE}} [[Phạm Minh Jet]]
|
| 1,6580
| 63
| 1992
|{{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Mai Hùng Tín]]
| Libero
| 1,7563
| 65
| 1996
| {{flagicon|VIE}} [[Võ Hoàng Phúc]]
|
| 1,7787
| 60
| 1993
| {{flagicon|VIE}} [[Lý Minh Tân]]
|
| 1,7182
| 66
| 1997
| {{flagicon|VIE}} [[Huỳnh Vũ Phương]]
|
| 1,7283
| 67
| 1994
| {{flagicon|VIE}} [[Phạm Thanh Phong]]
| Libero
| 1,7278
| 58
| 1990
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Trường Giang]]
|
| 1,6888
| 53
| 1995
| {{flagicon|VIE}} [[Phan Quốc Dư]]
|
| 1,7389
| 53
| 1999
| {{flagicon|VIE}} [[Nguyễn Hữu Tài]]
|
| 1,6685
| 53
| 2001