Khác biệt giữa các bản “Nghệ sen”

không có tóm lược sửa đổi
{{Taxobox
| status = DD
| status_system = iucn3.1
| status_ref = <ref name=IUCN>{{cite journal | author=Ardiyani M. | year=2019 | title=''Curcuma petiolata'' | journal=The IUCN Red List of Threatened Species | volume=2019 | page=e.T117309548A124281670 | doi=10.2305/IUCN.UK.2019-3.RLTS.T117309548A124281670.en | access-date=ngày 6 tháng 3 năm 2021 | url=https://www.iucnredlist.org/species/117309548/124281670}}</ref>
| image = Plantae Asiaticae Rariores - plate 010 - Curcuma cordata.jpg
| image_caption =
| ordo = [[Bộ Gừng|Zingiberales]]
| familia = [[Họ Gừng|Zingiberaceae]]
| subfamilia = [[Zingiberoideae]]
| tribus = [[Zingibereae]]
| genus = ''[[Curcuma]]''
| species = '''''C. petiolata'''''
| binomial = ''Curcuma petiolata''
| binomial_authority = [[William Roxburgh|Roxb.]], 1820<ref name=Roxb20>Roxburgh W., 1820. [https://www.biodiversitylibrary.org/page/787273#page/41/mode/1up ''Curcuma petiolata''] trong ''Flora Indica'' (William Carey biên tập) 1: 36-37.</ref>
| binomial_authority = [[William Roxburgh|Roxb.]]
| synonyms =
| synonyms = *''Curcuma cordifolia'' <small>Roxb.</small> ([[nomen nudum|nom. nud.]])
* ''Curcuma cordifolia'' <small>Roxb., 1814 [[nomen nudum|nom. nud.]]</small><ref name=Roxb14>Roxburgh W., 1814. [https://www.biodiversitylibrary.org/page/46014435#page/23/mode/1up Classis I. Monandria Monogynia: ''Curcuma cordifolia'']. ''Hortus Bengalensis'' 1: 1.</ref>
*''Curcuma cordata'' <small>Wall.</small>
* ''Curcuma cordata'' <small>Wall., 1829</small><ref name=Wallich29>Wallich N., 1829. [https://www.biodiversitylibrary.org/page/449459#page/28/mode/1up ''Curcuma cordata'']. ''Plantae Asiaticae Rariores'' 1: 8-9, tab. 10.</ref>
| synonyms_ref = <ref name="curcuma.taxon"/><ref name="curcuma.names" />
* ''Curcuma petiolaris'' <small>[[hortulanorum|hort.]], 1871</small><ref>[https://www.biodiversitylibrary.org/item/84210#page/24/mode/1up ''Curcuma petiolaris'']. ''The Gardeners' chronicle and agricultural gazette'' 6.</ref>
| name = ''Curcuma petiolata''
| synonyms_ref =
}}
'''Nghệ sen''' ([[danh pháp hai phần]]: '''''Curcuma petiolata''''') là loài thực vật thuộc [[họ Gừng]]. Loài này được William Roxburgh mô tả khoa học lần đầu tiên trong sách ''Flora Indica'' xuất bản năm 1820 sau khi tác giả mất.<ref name=Roxb20/>
 
Nghệ sen được loàitìm bảnthấy địatại củaIndonesia, Lào, Myanmar, Thái Lan.<ref name=IUCN/><ref Malaysianame=POWO>[http://powo.science.kew.org/taxon/796463-1 ''Curcuma petiolata''] trong Plants of the World Online. Tra cứu ngày 6-3-2021.</ref><ref name="tropical.plants">{{chú thích sách | last=Llamas | first=Kirsten Albrecht | title=Tropical flowering plants: a guide to identification and cultivation | year=2003 | publisher=Timber Press | isbn=9780881925852 | url=http://books.google.com/books?id=WxW4Scq6kU8C&dq=%22Tropical+Flowering+Plants%22;+Kirsten+Albrect+Llamas;+2003&printsec=frontcover&source=bn&hl=en&ei=PPMLTNG2OaSXOPbFpc8P&sa=X&oi=book_result&ct=result&resnum=4&ved=0CCEQ6AEwAw#v=snippet&q=petiolata&f=false | accessdate=ngày 6 tháng 6 năm 2010 | page=367}}</ref><ref name="pacific.bulb.society">{{chú thích web | title=Curcuma | url=http://www.pacificbulbsociety.org/pbswiki/index.php/Curcuma | publisher=Pacific Bulb Society | accessdate=ngày 7 tháng 6 năm 2010}}</ref>
'''Nghệ sen''' ([[danh pháp hai phần]]: '''''Curcuma petiolata''''') là loài thực vật thuộc [[họ Gừng]].
 
==Mô tả==
Nghệ sen là loài bản địa của Thái Lan và Malaysia<ref name="tropical.plants">{{chú thích sách | last=Llamas | first=Kirsten Albrecht | title=Tropical flowering plants: a guide to identification and cultivation | year=2003 | publisher=Timber Press | isbn=9780881925852 | url=http://books.google.com/books?id=WxW4Scq6kU8C&dq=%22Tropical+Flowering+Plants%22;+Kirsten+Albrect+Llamas;+2003&printsec=frontcover&source=bn&hl=en&ei=PPMLTNG2OaSXOPbFpc8P&sa=X&oi=book_result&ct=result&resnum=4&ved=0CCEQ6AEwAw#v=snippet&q=petiolata&f=false | accessdate=ngày 6 tháng 6 năm 2010 | page=367}}</ref><ref name="pacific.bulb.society">{{chú thích web|title=Curcuma|url=http://www.pacificbulbsociety.org/pbswiki/index.php/Curcuma|publisher=Pacific Bulb Society|accessdate=ngày 7 tháng 6 năm 2010}}</ref>
Thân rễ và củ chân vịt ít và nhỏ; ruột màu vàng nhạt; củ rễ nhiều, treo lủng lẳng trên các rễ ngắn hình thoi. Cuống lá dài 15-30 cm, có khía. Lá 4-6, thuôn dài, dài 15-25 cm, mỏng, hình trứng-hình trứng rộng với đáy thuôn tròn hay hơi hình tim, nhưng thon thành điểm nhọn ở đỉnh, nhẵn nhụi cả hai mặt hoặc có lông mịn áp ép, gân nổi rõ. Toàn cây có màu xanh lục, trừ phần mào của cành hoa bông thóc có màu tím hoa cà. Lá hình tim. Cụm hoa là cành hoa bông thóc trung tâm, cuống cụm hoa ngắn hơn cuống lá, hai mặt nhẵn nhụi hoặc có lông nhung áp ép, cành hoa dài 15 cm, đường kính 5 cm, lá bắc mào màu tím hoa cà hay tía sẫm. Các lá bắc hoa lớn, dài 3,8 cm, rất tù, xếp lợp, lõm, hợp nhất rất hoàn hảo gần như tới đỉnh hình thận và trải rộng ở đỉnh, tạo thành một túi sâu bất thường cho các hoa nhỏ màu vàng. Mỗi lá bắc chứa 3-5 hoa. Hoa dài gần bằng lá bắc. Đài hoa cao, 3 răng. Tràng hoa hình ống, phồng, dài 2,5 cm; phiến ngoài chia 3 phần, hình trứng, mọc thẳng đứng; phiến trong hai môi, môi trên 3 thùy như cánh hoa, thùy trung tâm mang bao phấn, các thùy bên chụm lại bảo vệ nó, môi dưới nhỏ, hình trứng thu nhỏ về phía đỉnh và hơi chẻ đôi. Toàn bộ tràng hoa có màu vàng hy trắng ánh vàng; bao phấn 2 thùy, hai cựa ở gốc; vòi nhụy thanh mảnh, được đỡ bằng 2 bướu bầu nhụy thông thường; đầu nhụy hình chén có lông rung; bầu nhụy hình trứng, 3 ngăn<ref name=Roxb20/><ref name=Wallich29/><ref name=Roscoe25>Roscoe W., 1825. [https://www.biodiversitylibrary.org/item/94880#page/294/mode/1up ''Curcuma petiolata'']. ''Monandrian Plants of the Order Scitamineae'' 5-6, t. 100.</ref><ref name=Baker90>Baker J. G., 1890. [CXLIX Scitamineae: ''Curcuma petiolata''] trong Hooker J. D., 1890. ''The Flora of British India'' 6: 216.</ref>
 
Cây cao trung bình 2–3 feet<ref name="tropical.plants" /><ref name="ornamental.gingers">{{chú thích web|title=Ornamental Gingers as Flowering Potted Plants|url=http://www.lsuagcenter.com/NR/rdonlyres/ABEF9350-D68F-4129-BA78-A9310212FDE7/9090/OFAGinger.pdf|accessdate=ngày 6 tháng 6 năm 2010|author=Maria del Pilar Paz, Jeff S. Kuehny, Richard A. Criley}}</ref>. Hoa hình nón, màu vàng, hồng, trắng hay đỏ tía<ref name="tropical.plants" /><ref name="pacific.bulb.society" /><ref name="ornamental.gingers" /><ref name="plant.care">{{chú thích web|title=Latin Name: Curcuma petiolata|url=http://www.plantcare.com/encyclopedia/curcuma-petiolata-1262.aspx|publisher=PlantCare.com|accessdate=ngày 7 tháng 6 năm 2010}}</ref>. Hoa nở tháng 6 đến tháng 8<ref name="tropical.plants" />. <!-- Fertile [[bract]]s green, coma bracts poinkish white.<ref name="tropical.plants" /> Leaves glossy with raised veins, 14 inches long, 5 inches wide.<ref name="tropical.plants" /> [[Petiole (botany)|Petioles]] 4-6 inches long.<ref name="tropical.plants" />
 
Pests include [[mealybug]]s.<ref name="plant.care" />
 
It is widely cultivated as an ornamental plant for its beautiful flowers.<ref name="ornamental.gingers" /> ''Emperor'' selection is grown for its attractive [[variegation|variegated foliage]] as well as its flowers.<ref name="tropical.plants" /><ref name="pacific.bulb.society" /> -->
 
Tên đồng nghĩa: ''Curcuma cordifolia'' Roxb., [[nomen nudum|nom. nud.]]<ref name="curcuma.taxon">{{chú thích tạp chí|title=Back to types! Towards stability of names in Indian Curcuma L. (Zingiberaceae)|journal=[[Taxon (journal)|Taxon]]|year=2010|month=February|volume=59|issue=1|pages=269–282|url=http://ibot.sav.sk/karolx/PDF_files/curcuma_taxon2010.pdf|accessdate=ngày 6 tháng 6 năm 2010|author=Jana Leong-Škorničková, Otakar Šída, Karol Marhold}}</ref>; ''Curcuma cordata'' Wall<ref name="curcuma.names">{{chú thích web|title=Multilingual Multiscript Plant Name Database - Sorting Curcuma names|url=http://www.plantnames.unimelb.edu.au/new/Curcuma.html|accessdate=ngày 7 tháng 6 năm 2010}}</ref>.
 
== Hình ảnh ==
 
== Chú thích==
* {{wikispecies-inline|Curcuma petiolata}}
* {{Commons categoryCommonscat-inline|Curcuma petiolata|''Curcuma petiolata''}}
*{{IPNI2|Curcuma newmanii|77138846-1|access-date = ngày 4 tháng 3 năm 2021}}
{{tham khảo|2}}
{{taxonbar|from=Q81745139}}
 
== Liên kết ngoài==
{{Commons category-inline|Curcuma petiolata|''Curcuma petiolata''}}
{{wikispecies-inline|Curcuma petiolata}}
 
[[Thể loại:Chi Nghệ|P]]
[[Thể loại:Thực vật được mô tả năm 1820]]
[[Thể loại:Hoa]]
[[Thể loại:Thực vật MalaysiaIndonesia]]
[[Thể loại:Thực vật Lào]]
[[Thể loại:Thực vật Myanmar]]
[[Thể loại:Thực vật Thái Lan]]
[[Thể loại:Thực vật được mô tả năm 1820]]
 
 
{{Zingibereae-stub}}
 
[[fr:Curcuma cordata]]