Khác biệt giữa các bản “Curcuma porphyrotaenia”

không có tóm lược sửa đổi
n (→‎Liên kết ngoài: clean up, replaced: {{Zingiberaceae-stub}} → {{Zingibereae-stub}} using AWB)
| ordo = [[Bộ Gừng|Zingiberales]]
| familia = [[Họ Gừng|Zingiberaceae]]
| subfamilia = [[Zingiberoideae]]
| tribus = [[Zingibereae]]
| genus = ''[[Chi Nghệ|Curcuma]]''
| species = '''''C. porphyrotaenia'''''
| binomial = ''Curcuma porphyrotaenia''
| binomial_authority = [[Alexander Zippelius|Zipp.]] ex [[Johan Baptist Spanoghe|Span.]], 1841<ref name=Span41>Spanoghe J. B., 1841 (in 1842). [https://www.biodiversitylibrary.org/page/105333#page/482/mode/1up Prodomus Florae Timorensis: ''Curcuma porphyrotanica'']. ''Linnea'' 15(5): 479.</ref>
| range_map =
| range_map_caption =
| synonyms = ''Curcuma porphyrotanica'' <small>Zipp. ex Span., 1841 orth. var.</small>
| synonyms =
}}
'''''Curcuma porphyrotaenia''''' là một loài [[thực vật có hoa]] trong [[họ Gừng]]. Loài này được Zipp.Johan exBaptist Span.Spanoghe đặt tảtên khoa học đầu tiên năm 1841 (in năm 1842) dưới danh pháp ''Curcuma porphyrotanica'' theo tên viết tay trên bản thảo của Alexander Zippelius, nhưng không có mô tả khoa học kèm theo.<ref name=Span41/><ref>{{chú thích web | url=http://www.theplantlist.org/tpl1.1/record/kew-235273 | title=''Curcuma porphyrotaenia'' | accessdate=ngày 16 tháng 7 năm 2013 | author=The Plant List | year =2010}}</ref> Năm 1899, Karl Moritz Schumann đổi danh pháp thành ''Curcuma porphyrotaenia'', do các danh pháp ''porphyrotanica'' và trong bản chép tay ''porphyrotenia'' đều không có nghĩa gì, trong khi đó ''porphyrotaenia'' có nghĩa là dải màu đỏ (như màu đá pofia/porphyry), hàm ý chỉ dải màu đỏ trên lá của loài này.<ref>Schumann K. M., 1899. [https://www.biodiversitylibrary.org/item/137012#page/347/mode/1up Monographie der Zingiberaceae von Malaisien und Papuasien: ''Curcuma porphyrotaenia''] trong Engler A., 1899. ''Botanische Jahrbücher für Systematik, Pflanzengeschichte und Pflanzengeographie'' 27: 335.</ref> Schumann công bố mô tả khoa học cho loài này năm 1904.<ref name=Schum04>Schumann K. M., 1904. [https://www.biodiversitylibrary.org/item/56528#page/122/mode/1up IV. 46. Zingiberaceae: ''Curcuma porphyrotaenia''] trong Engler A., 1904. ''Das Pflanzenreich'' Heft 20: 114.</ref>
 
==Phân bố==
Loài này có tại đảo [[Timor]].<ref name=POWO>[http://powo.science.kew.org/taxon/796465-1 ''Curcuma porphyrotaenia''] trong Plants of the World Online. Tra cứu ngày 7-3-2021.</ref>
 
==Chú thích==
{{tham khảo|2}}
 
==Liên kết ngoài==
*{{commonscat-inline|Curcuma porphyrotaenia}}
*{{wikispecies-inline|Curcuma porphyrotaenia}}
*{{IPNI2|Curcuma porphyrotanica|796465-1|accessdate=ngày 7 tháng 3 năm 2021}}
{{tham khảo|2}}
{{taxonbar|from=Q15326606}}
 
[[Thể loại:Chi Nghệ|P]]
[[Thể loại:Thực vật được mô tả năm 1841]]
[[Thể loại:Thực vật Indonesia]]
 
[[Thể loại:Thực vật Đông Timor]]
 
{{Zingibereae-stub}}