Khác biệt giữa các bản “Chi Nghệ”

không có tóm lược sửa đổi
| type_species_authority = L., 1753
| subdivision_ranks = [[Loài|Các loài]]
| subdivision = 137138. Xem trong bài.
| synonyms = {{collapsible list| title=Danh sách|bullets = true
| ''Dischema'' <small>Voigt, 1845 nom. illeg. nom. superfl.</small>
 
== Các loài ==
Tại thời điểm tháng 2 năm 2021 POWO công nhận 128 loài,<ref name=POWO>[http://powo.science.kew.org/taxon/331178-2 ''Curcuma''] trong Plants of the World Online. Tra cứu ngày 23-2-2021.</ref> cộng 5 loài mô tả lần đầu tiên năm 2020,<ref name=Skornick20/><ref name=Soon/><ref name=Tanaka20/><ref name=Boonma20/> và 45 loài mô tả lần đầu tiên năm 2021.<ref name=Skornick21>J. Leong-Škorničková, S. Soonthornkalump & W. Thongbai, 2021. [https://www.ingentaconnect.com/content/nhn/blumea/2020/00000065/00000003/art00010;jsessionid=1eprzuo1rgee7.x-ic-live-02?crawler=true&mimetype=application/pdf Four new ''Curcuma'' species (Zingiberaceae) from Thailand]. ''Blumea'' 65(3): 244-253, {{doi|10.3767/blumea.2021.65.03.09}}.</ref><ref name=Chen21>Juan Chen, Yu‐Shi Ye & Nian‐He Xia, 2021. [https://onlinelibrary.wiley.com/doi/abs/10.1111/njb.02910 ''Curcuma ruiliensis'' (Zingiberaceae), a new species from Yunnan, China]. ''Nordic Journal of Botany'' 39(2): {{doi|10.1111/njb.02910}}.</ref>
* ''[[Curcuma aeruginosa]]'' <small>Roxb., 1810</small>: Nghệ xanh, nghệ đen, ngải tím, nghệ ten đồng.
* ''[[Curcuma albiflora]]'' <small>Thwaites, 1861</small>
* ''[[Curcuma rubescens]]'' <small>Roxb., 1810</small>
* ''[[Curcuma rubrobracteata]]'' <small>Škorničk., M.Sabu & Prasanthkumar, 2003</small>
* ''[[Curcuma ruiliensis]]'' <small>uan Chen, Yu‐Shi Ye & Nian‐He Xia, 2021</small><ref name=Chen21/>
* ''[[Curcuma sahuynhensis]]'' <small>Škorničk. & N.S.Lý, 2015</small>: Nghệ Sa Huỳnh, rau nghệ.
* ''[[Curcuma saraburiensis]]'' <small>Boonma & Saensouk, 2019</small>