Khác biệt giữa các bản “Dylan Levitt”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa ngày tháng năm
| years1 = 2019– | clubs1 = [[Manchester United F.C.|Manchester United]] | caps1 = 0 | goals1 = 0
| years2 = 2020–2021 | clubs2 = → [[Charlton Athletic F.C.|Charlton Athletic]] (mượn) | caps2 = 3 | goals2 = 0
| years3 = 2021– | clubs3 = → [[NK Istra 1961 |Istra 1961]] (mượn) | caps3 = 01 | goals3 = 0
| nationalyears1 = 2016 | nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Wales|U-17 Wales]] |nationalcaps1 = 3 |nationalgoals1 = 0
| nationalyears2 = 2017–2018 | nationalteam2 = [[Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Wales|U-19 Wales]] |nationalcaps2 = 9 |nationalgoals2 = 0
| nationalyears3 = 2019– | nationalteam3 = [[Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Wales|U-21 Wales]] |nationalcaps3 = 1 |nationalgoals3 = 0
| nationalyears4 = 2020– | nationalteam4 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Wales|Wales]] |nationalcaps4 = 5 |nationalgoals4 = 0
| pcupdate = ngày 814 tháng 13 năm 2021
| ntupdate = ngày 12 tháng 11 năm 2020
}}
 
=== Câu lạc bộ ===
{{updated|ngày 716 tháng 113 năm 20202021}}<ref>{{Soccerway|id=460617|name=Dylan Levitt|accessdate=ngày 28 tháng 11 năm 2019}}</ref>
 
{| class=wikitable style=text-align:center
|[[EFL League One|League One]]
|3||0||1||0||1||0|| colspan="2" |—||0||0||5||0
|-
|[[NK Istra 1961|Istra 1961]] (mượn)
|2020–21
|[[Croatian First Football League|Prva HNL]]
|1||0||1||0||colspan="2" |—|| colspan="2" |—||colspan="2" |—||2||0
|-
! colspan="3" |Tổng cộng sự nghiệp
!34||0||12||0||1||0||1||0||2||0||810||0
|}