Khác biệt giữa các bản “Thủy điện ở lưu vực sông Mê Kông”

n
|-
! Dự án !! Quốc gia !! Sông !! Tọa độ !! Năm hoạt động !! Công <br/>suất <br/>lắp đặt (MW) !! Chiều <br/>cao (m) !! Chiều <br/>dài đỉnh đập (m) !! Dung <br/>tích hoạt động <br/>(triệu m<sup>3</sup>) !! Diện tích <br/>hồ chứa <br/>tối đa <br/>(km<sup>2</sup>)
|-
| [[Thủy điện Ô Lộng Long| Ô Lộng Long]] || {{Biểu tượng lá cờ| Trung Quốc}} || Mekong || trấn [[Ba Địch]] huyện [[Duy Tây]] (châu [[Địch Khánh]], tỉnh [[Vân Nam]]) || || || || || ||
|-
| [[Thủy điện Hoàng Đăng| Hoàng Đăng]] || {{Biểu tượng lá cờ| Trung Quốc}} || Mekong || [[Lan Bình]] ([[Nộ Giang]], [[Vân Nam]]) || 2017 || || || || ||
|-
| [[Thủy điện Miêu Vĩ| Miêu Vĩ]] || {{Biểu tượng lá cờ| Trung Quốc}} || Mekong || [[Vân Long]] ([[Đại Lý]], [[Vân Nam]]) || 2016 || || || || ||
|-
| [[Thủy điện Công Quả Kiều| Công Quả Kiều]] || {{Biểu tượng lá cờ| Trung Quốc}} || Mekong || {{coord| 25| 36| 43.7| N| 99| 17| 45.6| E| type:waterbody_region:CN| name=Gongguoqiao Dam}} || 2008 || 750 || 130 || 356 || 120 || 343