Khác biệt giữa các bản “Saphir”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Đã được lùi sửa
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Đã được lùi sửa
{{Chú thích trong bài}}
{{Thông tin khoáng vật
|
| tên = Xa-phia
| thể loại = Tinh thể
|
| độ rộng hộp =
| thể loại = Tinh thể
| màu nền hộp =
|
| tiêu đề hình = Xa-phia vân sao
| độ rộng hộp =
| hình = Star-Saphire.jpg
|
| kích thước hình =
| màu nền hộp =
| công thức = [[Nhôm ôxít|Ôxít
|
| phân tử gam =
| tiêu đề hình = Xa-phia vân sao
| màu = Mọi màu, ngoại trừ đỏ ([[hồng ngọc]]) và cam hồng (padparadscha)
|
| dạng thường = khối và hạt
| hình = Star-Saphire.jpg
| hệ tinh thể = [[Hệ tinh thể lục phương|Lục giác]]
|
| song tinh =
| kích thước hình =
| cát khai = Không
|
| vết vỡ = vỏ sò (concoit)
| công thức = [[Nhôm ôxít|Ôxít
| mohs = 9
|
| ánh = thủy tinh
| phân tử gam =
| khúc xạ = 1,762–1,778
|
| thuộc tính quang = [[số Abbe]] 72,2
| màu = Mọi màu, ngoại trừ đỏ ([[hồng ngọc]]) và cam hồng (padparadscha)
| khúc xạ kép = 0,008
|
| đa sắc = mạnh
| dạng thường = khối và hạt
| màu vết vạch= trắng
|
| tỷ trọng = 3,95-4,03
| hệ tinh thể = [[Hệ tinh thể lục phương|Lục giác]]
|
| song tinh =
|
| cát khai = Không
|
| vết vỡ = vỏ sò (concoit)
| mohs = 9
|
| ánh = thủy tinh
|
| khúc xạ = 1,762–1,778
|
| thuộc tính quang = [[số Abbe]] 72,2
|
| khúc xạ kép = 0,008
|
| đa sắc = mạnh
|
| màu vết vạch= trắng
|
| tỷ trọng = 3,95-4,03
 
| mật độ =
|
| nóng chảy = 2.030-2.050 °C
| tính nóng chảy = khó nóng chảy2.030-2.050 °C
|
| chuẩn đoán =
tính nóng chảy = khó nóng chảy
| độ hoàn tan = không tan trong nước
|
| tính trong mờ=
| chuẩn đoán =
| khác = Hệ số giãn nở nhiệt 5e−6–6.6e−6/K
|
| độ hoàn tan = không tan trong nước
|
| tính trong mờ=
|
| khác = Hệ số giãn nở nhiệt 5e−6–6.6e−6/K
}}
 
Người dùng vô danh