Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ký hiệu cờ vua đại số”

Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
== Ký hiệu của các quân cờ ==
 
Ký hiệu của một quân cờ được lấy là chữ cái đầu của tên các quân cờ, riêng quân Tốt thì không lấy chữ cái nào cả. Các ký hiệu này khác nhau tùy thuộc vào ngôn ngữ của các nước. Trong [[tiếng Việt]] thì ký hiệu như sau: '''V''' ([[Vua (cờ vua)|Vua]]), '''H''' ([[Hậu (cờ vua)|Hậu]]), '''X''' ([[Xe (cờ vua)|Xe]]), '''T''' ([[Cờ vua#Nguyên lý chơi|Tượng]]), '''M''' ([[Mã (cờ vua)|Mã]]) (quân [[Tốt (cờ vua)|Tốt]] không có ký hiệu).
 
Ký hiệu cho các quân cờ trong một số ngôn ngữ như sau:
 
{| class="wikitable prettytable"
! [[Tiếng Pháp]] || [[Tiếng Anh]] (ký hiệu quốc tế) || [[Tiếng Pháp]] || [[Tiếng Nga]] || [[Tiếng Đức]] || [[Tiếng Việt]]
|-
| RK (RoiKing) || KR (KingRoi) || Кp (Король) || K (König)|| V ([[Vua]])
|-
| DQ (DameQueen) || QD (QueenDame) || ф (ферзь) || D (Dame) || H ([[Hậu]])
|-
| TR (TourRook) || RT (RookTour) || Л (ладья) || T (Türme) || X ([[Xe]])
|-
| FB (FouBishop) || BF (BishopFou) || C (слон) || L (Läufer) || T ([[Tượng]])
|-
| CN (CavalierKnight) || NC (KnightCavalier) || К (Конь) || S (Springer) || M ([[]])
|}
 
82

lần sửa đổi