Khác biệt giữa các bản “Thị trấn (Việt Nam)”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
| 15 || [[Sông Đốc (thị trấn)|Sông Đốc]] || [[Trần Văn Thời (huyện)|Trần Văn Thời]] || [[Cà Mau]] || IV ||2012 ||
|- align=center
| 16 || [[Thuận An (thị trấn)|Thuận AnChũ]] || [[PhúLục VangNgạn]] || [[Thừa ThiênBắc HuếGiang]] || IV ||2013 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align=center
| 17 || [[Chũ]] || [[Lục Ngạn]] || [[Bắc Giang]] || IV ||2013 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align=center
| 1817 || [[Mỹ Thọ (thị trấn)|Mỹ Thọ]] || [[Cao Lãnh (huyện)|Cao Lãnh]] || [[Đồng Tháp]] || IV ||2014 ||
|- align=center
| 1918 || [[Đắk Mil (thị trấn)|Đắk Mil]] || [[Đắk Mil]] || [[Đắk Nông]] || IV ||2014 ||
|- align=center
| 2019 || [[Thịnh Long]] || [[Hải Hậu]] || [[Nam Định]] || IV ||2014 || Mở rộng đạt tiêu chuẩn loại IV
|- align=center
| 2120 || [[Buôn Trấp]] || [[Krông Ana]] || [[Đắk Lắk]] || IV ||2014 ||
|- align=center
| 2221 || [[Plei Kần]] || [[Ngọc Hồi]] || [[Kon Tum]] || IV ||2015 || Mở rộng đạt tiêu chuẩn loại IV
|- align=center
| 2322 || [[Chư Sê (thị trấn)|Chư Sê]] || [[Chư Sê]] || [[Gia Lai]] || IV ||2015 ||
|- align=center
| 2423 || [[Cần Giuộc (thị trấn)|Cần Giuộc]] || [[Cần Giuộc]] || [[Long An]] || IV ||2015 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align=center
| 2524 || [[Cần Đước (thị trấn)|Cần Đước]] || [[Cần Đước]] || [[Long An]] || IV ||2015 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align=center
| 2625 || [[Phú Phong]] || [[Tây Sơn]] || [[Bình Định]] || IV ||2015 ||
|- align=center
| 2726 || [[Kiến Đức]] || [[Đắk R'lấp]] || [[Đắk Nông]] || IV ||2015 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align=center
| 2827 || [[Cái Rồng]] || [[Vân Đồn]] || [[Quảng Ninh]] || IV ||2015 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align=center
| 2928 || [[Đồng Đăng]] || [[Cao Lộc]] || [[Lạng Sơn]] || IV ||2016 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align=center
| 3029 || [[Đức Hòa (thị trấn)|Đức Hòa]] || [[Đức Hòa]] || [[Long An]] || IV ||2016 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align=center
| 3130 || [[Ba Tri (thị trấn)|Ba Tri]] || [[Ba Tri]] || [[Bến Tre]] || IV ||2016 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align=center
| 3231 || [[Bình Đại (thị trấn)|Bình Đại]] || [[Bình Đại]] || [[Bến Tre]] || IV ||2016 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align=center
| 3332 || [[Núi Sập (thị trấn)|Núi Sập]] || [[Thoại Sơn]] || [[An Giang]] || IV ||2016 ||
|- align=center
| 3433 || [[Phú Mỹ (thị trấn)|Phú Mỹ]] || [[Phú Tân, An Giang|Phú Tân]] || [[An Giang]] || IV ||2016 ||
|- align=center
| 3534 || [[Ea Drăng]] || [[Ea H'leo]] || [[Đắk Lắk]] || IV ||2016 ||
|- align="center"
| 3635 ||[[Hoàn Lão]]||[[Bố Trạch]]||[[Quảng Bình]]|| IV ||2017 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align="center"
| 3736 ||[[Kiến Giang]]||[[Lệ Thủy]]||[[Quảng Bình]]|| IV ||2017 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align="center"
| 3837 ||[[Ngọc Lặc (thị trấn)|Ngọc Lặc]]||[[Ngọc Lặc]]||[[Thanh Hóa]]|| IV ||2017 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align="center"
| 3938 || [[Diêm Điền (thị trấn)|Diêm Điền]]||[[Thái Thụy]]||[[Thái Bình]]|| IV ||2018 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align="center"
| 4039 ||[[Nhà Bàng]]||[[Tịnh Biên]]||[[An Giang]]|| IV ||2018 || Đô thị Tịnh Biên mở rộng
|- align="center"
| 4140 ||[[Chi Lăng, Tịnh Biên|Chi Lăng]]||[[Tịnh Biên]]||[[An Giang]]|| IV ||2018 || Đô thị Tịnh Biên mở rộng
|- align="center"
| 4241 ||[[Lam Sơn (thị trấn)|Lam Sơn]]||[[Thọ Xuân]]||[[Thanh Hóa]]|| IV ||2018 || Đô thị Lam Sơn - Sao Vàng
|- align="center"
| 4342 || [[Sao Vàng (thị trấn)|Sao Vàng]]||[[Thọ Xuân]]||[[Thanh Hóa]]|| IV ||2018 || Đô thị Lam Sơn - Sao Vàng
|- align="center"
| 4443 || [[Hát Lót (thị trấn)|Hát Lót]]||[[Mai Sơn]]||[[Sơn La]]|| IV ||2018 ||
|- align="center"
| 4544 || [[Hùng Sơn, Đại Từ|Hùng Sơn]]||[[Đại Từ]]||[[Thái Nguyên]]|| IV ||2019 ||
|- align="center"
| 4645 ||[[Long Thành (thị trấn), Long Thành|Long Thành]]||[[Long Thành]]||[[Đồng Nai]]|| IV ||2019 ||Cùng với khu vực mở rộng
|- align="center"
| 4746 || [[Trảng Bom (thị trấn)|Trảng Bom]]||[[Trảng Bom]]||[[Đồng Nai]]|| IV ||2019 ||Cùng với khu vực mở rộng
|- align="center"
| 4847 || [[Mộc Châu (thị trấn)|Mộc Châu]]||[[Mộc Châu]]||[[Sơn La]]|| IV ||2019 || Đô thị Mộc Châu
|- align="center"
| 4948 || [[Nông trường Mộc Châu (thị trấn)|Nông trường Mộc Châu]]||[[Mộc Châu]]||[[Sơn La]]|| IV ||2019 || Đô thị Mộc Châu
|- align="center"
| 5049 || [[Lương Sơn (thị trấn), Lương Sơn|Lương Sơn]]||[[Lương Sơn]]||[[Hòa Bình]]|| IV ||2019 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align="center"
| 5150 ||[[Chợ Mới (thị trấn)|Chợ Mới]]||[[Chợ Mới, An Giang|Chợ Mới]]||[[An Giang]]|| IV ||2019 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align="center"
| 5251 ||[[Ea T'ling]]||[[Cư Jút]]||[[Đắk Nông]]|| IV ||2020 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align="center"
| 5352 ||[[Tiên Yên (thị trấn)|Tiên Yên]]||[[Tiên Yên]]||[[Quảng Ninh]]|| IV ||2020 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align="center"
| 5453 ||[[Như Quỳnh (thị trấn)|Như Quỳnh]]||[[Văn Lâm]]||[[Hưng Yên]]|| IV ||2020 || Khu vực phát triển đô thị trung tâm huyện Văn Lâm
|- align="center"
| 5554 ||[[Phố Mới]]||[[Quế Võ]]||[[Bắc Ninh]]|| IV ||2020 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align="center"
| 5655 ||[[Chơn Thành (thị trấn)|Chơn Thành]]||[[Chơn Thành]]||[[Bình Phước]]|| IV ||2020 || Khu vực dự kiến thành lập thị xã Chơn Thành
|- align="center"
| 5756 ||[[Tiểu Cần (thị trấn)|Tiểu Cần]]||[[Tiểu Cần]]||[[Trà Vinh]]|| IV ||2020 || Cùng với khu vực mở rộng
|- align="center"
| 5857 ||[[Quảng Phú (thị trấn)|Quảng Phú]]||[[Cư M'gar]]||[[Đắk Lắk]]|| IV ||2020 ||
|- align="center"
| 5958 ||[[Hồ (thị trấn)|Hồ]]||[[Thuận Thành]]||[[Bắc Ninh]]|| IV ||2020 ||Đô thị Thuận Thành
|- align="center"
| 6059 ||[[Mỏ Cày]]||[[Mỏ Cày Nam]]||[[Bến Tre]]|| IV ||2020 ||Cùng với khu vực mở rộng
|- align="center"
| 6160 ||[[Đồi Ngô]]||[[Lục Nam]]||[[Bắc Giang]]|| IV ||2020 ||
|- align=center
| 6261 || [[Diên Khánh (thị trấn)|Diên Khánh]] || [[Diên Khánh]] || [[Khánh Hòa]] || IV ||(2010)<br><br>2021
|| (Thị trấn Diên Khánh mở rộng)<br><br>Đô thị Diên Khánh
|}