Khác biệt giữa các bản “Microhyla”

không có tóm lược sửa đổi
 
| name = ''Microhyla''
}}
'''''Microhyla''''' là một chi [[động vật lưỡng cư]] trong [[họ Nhái bầu]], thuộc bộ [[Bộ Không đuôi|Anura]]. Chi này có 29 loài và 14% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng.<ref>{{chú thích web|url=http://www.iucnredlist.org/documents/amphibians/gaa_redlist_by_genus.xls|title=Danh sách lưỡng cư trong sách Đỏ|publisher=[[Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế|IUCN]]|accessdate=ngày 3 tháng 7 năm 2012}}</ref> Các thành viên của chi này phổ biến rộng rãi từ [[Ryukyu]] Ở Nhật Bản, và khắp Đông Nam Á, (Trung Quốc, [[Sumatra]], [[Java]], [[Bali]], [[Borneo]] , Ấn Độ và Sri Lanka).<ref name = "frost">Frost, Darrel R. 2016. Amphibian Species of the World: an Online Reference. Version 6.0 (Date of access). Electronic Database accessible at http://research.amnh.org/herpetology/amphibia/index.html. American Museum of Natural History, New York, USA.</ref>
==Loài==
Chi này có các loài <ref name ="frost"/><ref name="Seshadri et al. 2016"/><ref>{{Cite journal| vauthors = Matsui M, Tominaga A |date=2020-08-28|title=Distinct Species Status of a Microhyla from the Yaeyama Group of the Southern Ryukyus, Japan (Amphibia, Anura, Microhylidae)|url=https://bioone.org/journals/current-herpetology/volume-39/issue-2/hsj.39.120/Distinct-Species-Status-of-a-Microhyla-from-the-Yaeyama-Group/10.5358/hsj.39.120.full|journal=Current Herpetology|volume=39|issue=2|pages=120|doi=10.5358/hsj.39.120|issn=1345-5834|doi-access=free}}</ref>:
* ''[[Microhyla achatina]]'' <small>Tschudi, 1838</small>
* ''[[Microhyla aurantiventris]]'' <small>Nguyen, Poyarkov, Nguyen, Nguyen, Tran, Gorin, Murphy & Nguyen, 2019</small>
Người dùng vô danh