Khác biệt giữa các bản “Atlanta (lớp tàu tuần dương)”

(Sửa đoạn mở đầu)
 
== Những chiếc trong lớp ==
{| class="sortable wikitable"
| width="15%" | '''Tàu'''
| width="15%" bgcolor= | '''Đặt lườn'''
| width="15%" bgcolor= | '''Hạ thủy'''
| width="15%" bgcolor= | '''Hoạt động'''
| width="30%" bgcolor= | '''Số phận'''
|-
!Tên (số hiệu lườn)
|[[USS Atlanta (CL-51)|''Atlanta'']]
!Xưởng tàu
!Đặt lườn
!Hạ thủy
!Nhập biên chế
!Xuất biên chế
!Số phận
|-
|{{USS|Atlanta|CL-51|3}}<ref name=DANFS51/><ref>{{chú thích web | last=Yarnall | first=Paul | title=USS Atlanta (CL 51) | url=https://www.navsource.org/archives/04/051/04051.htm | website=NavSource.org | date=24 December 2018 | accessdate=17 May 2021}}</ref>
|rowspan=2|[[Federal Shipbuilding and Drydock Company]], [[Kearny, New Jersey]]
|[[22 tháng 4]] năm [[1940]]
|[[6 tháng 9]] năm [[1941]]
|[[24 tháng 12]] năm [[1941]]
|rowspan=2 |
|Bị đánh chìm trong trận [[Hải chiến Guadalcanal]], [[13 tháng 11]] năm [[1942]]
|-
|{{USS|Juneau|CL-52|3}}<ref name=DANFS52/><ref>{{chú thích web | last=Yarnall | first=Paul | title=USS Juneau (CL 52) | url=https://www.navsource.org/archives/04/052/04052.htm | website=NavSource.org | date=27 January 2007 | accessdate=17 May 2021}}</ref>
|[[USS Juneau (CL-52)|''Juneau'']]
|[[27 tháng 5]] năm [[1940]]
|[[25 tháng 10]] năm [[1941]]
|Bị đánh chìm trong trận [[Hải chiến Guadalcanal]], [[13 tháng 11]] năm [[1942]]
|-
|{{USS|San Diego|CL-53|3}}<ref name=DANFS53/><ref>{{chú thích web | last=Yarnall | first=Paul | title=USS San Diego (CL 53) | url=https://www.navsource.org/archives/04/053/04053.htm | website=NavSource.org | date=12 April 2020 | accessdate=17 May 2021}}</ref>
|[[USS San Diego (CL-53)|''San Diego'']]
|rowspan=2|[[Bethlehem Steel Corporation]], [[Fore River Shipyard]], [[Quincy, Massachusetts]]
|[[27 tháng 3]] năm [[1940]]
|[[26 tháng 7]] năm [[1941]]
|[[10 tháng 1]] năm [[1942]]
|Ngừng hoạt động [[4 tháng 11]] năm [[1946]]; bán để tháo dỡ [[tháng mười hai|tháng 12]] năm [[1960]]
|Rút đăng bạ [[1 tháng 3]] năm [[1959]]; bán để tháo dỡ [[3 tháng 12]] năm [[1960]]
|-
|{{USS|San Juan|CL-54|3}}<ref name=DANFS54/><ref>{{chú thích web | last=Yarnall | first=Paul | title=USS San Juan (CL 54/CLAA 54) | url=https://www.navsource.org/archives/04/054/04054.htm | website=NavSource.org | date=13 August 2018 | accessdate=17 May 2021}}</ref>
|[[USS San Juan (CL-54)|''San Juan'']]
|[[15 tháng 5]] năm [[1940]]
|[[6 tháng 9]] năm [[1941]]
|[[28 tháng 2]] năm [[1942]]
|Ngừng hoạt động [[9 tháng 11]] năm [[1946]]; bán để tháo dỡ [[31 tháng 10]] năm [[1961]]
|Rút đăng bạ [[1 tháng 5]] năm [[1959]]; bán để tháo dỡ [[31 tháng 10]] năm [[1961]]
|-
! colspan=8 style="background: #80D8FF;"| <center>Phân lớp ''Oakland''</center>
|[[USS Oakland (CL-95)|''Oakland'']]
|-
|{{USS|Oakland|CL-95|3}}<ref name=DANFS95/><ref>{{chú thích web | last=Yarnall | first=Paul | title=USS Oakland (CL 95/CLAA 95) | url=https://www.navsource.org/archives/04/095/04095.htm | website=NavSource.org | date=31 December 2018 | accessdate=17 May 2021}}</ref>
|rowspan=4|[[Bethlehem Steel Corporation]], [[San Francisco, California]]
|[[15 tháng 7]] năm [[1941]]
|[[23 tháng 10]] năm [[1942]]
|[[17 tháng 7]] năm [[1943]]
|Ngừng hoạt động [[1 tháng 7]] năm [[1949]]; bán để tháo dỡ [[1 tháng 12]] năm [[1959]]
|Rút đăng bạ [[1 tháng 3]] năm [[1959]]; bán để tháo dỡ [[1 tháng 12]] năm [[1959]]
|-
|{{USS|Reno|CL-96|3}}<ref name=DANFS96/><ref>{{chú thích web | last=Yarnall | first=Paul | title=USS Reno (CL 96/CLAA 96) | url=https://www.navsource.org/archives/04/096/04096.htm | website=NavSource.org | date=6 April 2020 | accessdate=17 May 2021}}</ref>
|[[USS Reno (CL-96)|''Reno'']]
|[[1 tháng 8]] năm [[1941]]
|[[23 tháng 12]] năm [[1942]]
|[[28 tháng 12]] năm [[1943]]
|Ngừng hoạt động [[4 tháng 11]] năm [[1946]]; tháo dỡ năm [[1962]]
|Rút đăng bạ [[1 tháng 3]] năm [[1959]]; bán để tháo dỡ [[22 tháng 3]] năm [[1962]]
|-
|{{USS|Flint|CL-97|3}}<ref name=DANFS97/><ref>{{chú thích web | last=Yarnall | first=Paul | title=USS Flint (CL 97/CLAA 97) | url=https://www.navsource.org/archives/04/097/04097.htm | website=NavSource.org | date=4 July 2020 | accessdate=17 May 2021}}</ref>
|[[USS Flint (CL-97)|''Flint'']]
|[[1 tháng 8]] năm [[1941]]
|[[25 tháng 1]] năm [[1944]]
|[[31 tháng 8]] năm [[1944]]
|Ngừng hoạt động [[6 tháng 5]] năm [[1947]]; tháo dỡ [[tháng mười|tháng 10]] năm [[1966]]
|Rút đăng bạ [[1 tháng 6]] năm [[1965]]; bán để tháo dỡ [[6 tháng 10]] năm [[1966]]
|-
|{{USS|Tucson|CL-98|3}}<ref name=DANFS98/><ref>{{chú thích web | last=Yarnall | first=Paul | title=USS Tucson (CL 98/CLAA 98) | url=https://www.navsource.org/archives/04/098/04098.htm | website=NavSource.org | date=30 May 2020 | accessdate=17 May 2021}}</ref>
|[[USS Tucson (CL-98)|''Tucson'']]
|[[23 tháng 12]] năm [[1942]]
|[[3 tháng 9]] năm [[1944]]
|[[3 tháng 2]] năm [[1945]]
|Ngừng hoạt động [[11 tháng 6]] năm [[1949]]; tháo dỡ năm [[1971]]
|Rút đăng bạ [[1 tháng 6]] năm [[1965]]; bán để tháo dỡ [[24 tháng 2]] năm [[1971]]
|-
|}
{{clear}}