Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam năm 2021”

Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
|-valign="top" style="background-color:#9DFF89;"
|align=center colspan=7|'''{{futsal|VIE}}''' giành vé chơi ở vòng chung kết '''[[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2020]]'''
|}
;[[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2020|FIFA Futsal 2021]]
{| class="prettytable" border=1 style="border-collapse:collapse; text-align:center; font-size:90%;" cellpadding=3 cellspacing=0
|-
!width=80 style="background:grey;"|{{Màu chữ|Yellow|Ngày}}
!width=160 style="background:grey;"|{{Màu chữ|Yellow|Địa điểm}}
!width=180 style="background:grey;"|{{Màu chữ|Yellow|Đối thủ}}
!width=60 style="background:grey;"|{{Màu chữ|Yellow|Tỷ số}}
!width=150 style="background:grey;"|{{Màu chữ|Yellow|Giải đấu}}
!width=270 style="background:grey;"|{{Màu chữ|Yellow|Cầu thủ ghi bàn}}
!width=30 style="background:grey;"|{{Màu chữ|Yellow|Chi tiết}}
|-valign="top" style="background-color:#ffffff;"
|13 tháng 9
|align=left|[[Klaipėda]],[[Litva]]
|align=left|{{futsal|BRA}}
|
|Bảng D
|align=left|
|
|-valign="top" style="background-color:#ffffff;"
|16 tháng 9
|align=left|[[Klaipėda]],[[Litva]]
|align=left|{{futsal|PAN}}
|
|Bảng D
|align=left|
|
|-valign="top" style="background-color:#ffffff;"
|19 tháng 9
|align=left|[[Kaunas]],[[Litva]]
|align=left|{{futsal|CZE}}
|
|Bảng D
|align=left|
|
|}