Khác biệt giữa các bản “Bản mẫu:Bảng thông tin COVID-19 tại Việt Nam Quý II năm 2021”

không có tóm lược sửa đổi
| 10109
| 29
| rowspan="8277" | Chưa xác định
| rowspan="9" | Bắc Giang
| rowspan="9" | Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
|-
| 10139
| rowspan="2" | 29
| {{Không}}
| {{Không}}
|-
| 10140
| 29
| {{Không}}
| {{Không}}
|-
| 10160
| rowspan="2" | 29
| {{Không}}
| {{Không}}
|-
| 10161
| 29
| Bắc Giang
| Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
|-
| 10172
| 1
| rowspan="2" | 1
| rowspan="2" | Bắc Ninh
| rowspan="2" | Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh
|-
| 10173
| 1
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10186
| 27
| Nam
| Tây Ninh
| Trung tâm Y tế Bến Cầu
| 10187
| 41
| rowspan="24" | 1Chưa xác định
| rowspan="4" | Bắc Giang
| rowspan="4" | Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
|-
| 10191
| rowspan="2" | 31
| rowspan="2" | Nam
| rowspan="2" | Hà Tĩnh
|-
| 10192
| 31
| {{Không}}
| {{Không}}
223.105

lần sửa đổi