Khác biệt giữa các bản “Bản mẫu:Bảng thông tin COVID-19 tại Việt Nam Quý II năm 2021”

không có tóm lược sửa đổi
| 7629
| 22
| rowspan="72" | Chưa xác địnhNam
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7631
| 23
| Nữ
| Bệnh viện dã chiến số 3 Bắc Giang
| {{Không}}
| 7632
| 57
| Nam
| rowspan="3" | Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| {{Không}}
| 7633
| 39
| Nữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7634
| 32
| Chưa xác định
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7635
| 21
| rowspan="23" | Nữ
| Bệnh viện dã chiến số 3 Bắc Giang
| {{Không}}
| 7636
| 72
| Nữ
| Đà Nẵng
| Bệnh viện dã chiến Hòa Vang
| 7637
| 33
| rowspan="6" | Chưa xác định
| rowspan="6" | Bắc Giang
| Bệnh viện dã chiến số 3 Bắc Giang
| 7638
| 38
| rowspan="2" | Chưa xác địnhNam
| rowspan="5" | Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| {{Không}}
| 7640
| 31
| Nữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7641
| 30
| rowspan="62" | Chưa xác định
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7648
| 38
| rowspan="2" | Nữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7649
| 38
| Chưa xác định
| Bắc Giang
| Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| 7656
| 38
| rowspan="215" | Nữ
| rowspan="2" | Bắc Ninh
| Bệnh viện dã chiến số 3 Bắc Ninh
| 7658
| 20
| rowspan="3" | Chưa xác định
| rowspan="15" | Bắc Giang
| Bệnh viện dã chiến số 3 Bắc Giang
| 7661
| 24
| Nữ
| rowspan="2" | Bệnh viện dã chiến số 3 Bắc Giang
| {{Không}}
| 7662
| 30
| rowspan="3" | Chưa xác định
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7665
| 38
| Nữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7666
| 24
| Chưa xác định
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7667
| 19
| Nữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7668
| 36
| rowspan="2" | Chưa xác định
| rowspan="2" | Bệnh viện dã chiến số 3 Bắc Giang
| {{Không}}
| 7670
| 23
| Nữ
| rowspan="3" | Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| {{Không}}
| 7694
| 48
| rowspan="42" | Chưa xác định
| rowspan="2" | Kiên Giang
| rowspan="2" | Trung tâm Y tế Hà Tiên
| 7696
| 40
| Nữ
| Bắc Giang
| Bệnh viện dã chiến số 3 Bắc Giang
| 7697
| 42
| rowspan="3" | Chưa xác định
| Kiên Giang
| Trung tâm Y tế Hà Tiên
| 7704
| 55
| rowspan="3" | Chưa xác định
| Kiên Giang
| Trung tâm Y tế Hà Tiên
| 7705
| 23
| Nữ
| Bắc Giang
| Bệnh viện dã chiến số 3 Bắc Giang
| 7706
| 42
| Chưa xác định
| Kiên Giang
| Trung tâm Y tế Hà Tiên
| 7707
| 29
| rowspan="2" | Nam
| rowspan="3" | Bắc Giang
| Bệnh viện dã chiến số 3 Bắc Giang
| 7708
| 28
| rowspan="2" | Chưa xác định
| rowspan="2" | Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| {{Không}}
| 7709
| 28
| rowspan="2" | Chưa xác địnhNữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7710
| 17
| Nữ
| rowspan="2" | Bắc Ninh
| rowspan="2" | Bệnh viện dã chiến số 3 Bắc Ninh
| 7806
| 22
| Nữ
| rowspan="6" | Chưa xác định
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7807
| 3
| rowspan="34" | Chưa xác định
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7811
| 20
| rowspan="62" | Chưa xác địnhNam
| rowspan="2" | Bệnh viện dã chiến số 3 Bắc Giang
| {{Không}}
| 7812
| 26
| Nam
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7944
| 29
| rowspan="7" | Chưa xác địnhNữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7970
| 31
| rowspan="34" | Nam
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7973
| 28
| rowspan="4" | Chưa xác định
| rowspan="23" | Bắc Giang
| Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| 7974
| 20
| Nữ
| Bệnh viện dã chiến số 3 Bắc Giang
| {{Không}}
| 7975
| 22
| Nam
| Bệnh viện Quân y 110 (CS 2)
| {{Không}}
| 7976
| 29
| rowspan="5" | Nữ
| Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| {{Không}}
| 7977
| 20
| Nữ
| Bệnh viện dã chiến số 3 Bắc Giang
| {{Không}}
| 7978
| 21
| rowspan="18" | Chưa xác định
| rowspan="17" | Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| {{Không}}
| 7981
| 9
| Nam
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7982
| 38
| Nữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7983
| 11
| Nam
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7984
| 38
| rowspan="2" | Nữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7986
| 64
| rowspan="3" | Nam
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7989
| 35
| rowspan="4" | Chưa xác địnhNữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7993
| 12
| Nam
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7994
| 20
| rowspan="184" | Chưa xác địnhNữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 7996
| 19
| rowspan="2" | Nữ
| rowspan="2" | Bắc Ninh
| Bệnh viện dã chiến số 3 Bắc Ninh
222.487

lần sửa đổi