Khác biệt giữa các bản “Bản mẫu:Bảng thông tin COVID-19 tại Việt Nam Quý II năm 2021”

không có tóm lược sửa đổi
| 10264
| 31
| rowspan="1444" | Chưa xác định
| rowspan="4" | Bắc Giang
| rowspan="4" | Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| 10268
| 11
| Nam
| Bắc Ninh
| Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh
| 10269
| 55
| Chưa xác định
| Bắc Giang
| Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| 10270
| 31
| rowspan="2" | Nữ
| rowspan="2" | Bắc Ninh
| rowspan="2" | Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh
| 10272
| 37
| rowspan="2" | Chưa xác định
| rowspan="2" | Bắc Giang
| rowspan="2" | Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| 10274
| 47
| Nam
| rowspan="3" | Bắc Ninh
| rowspan="3" | Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh
| 10275
| 21
| Nữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10276
| 15
| Nam
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10277
| 40
| Chưa xác định
| Bắc Giang
| Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| 10278
| 39
| Nam
| Bắc Ninh
| Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh
| 10279
| 31
| Chưa xác định
| Bắc Giang
| Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| 10280
| 40
| rowspan="2" | Nữ
| rowspan="3" | Bắc Ninh
| rowspan="3" | Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh
| 10282
| 38
| Nam
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10283
| 33
| Chưa xác định
| Bắc Giang
| Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| 10284
| 37
| rowspan="2" | Nữ
| rowspan="2" | Bắc Ninh
| rowspan="2" | Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh
| 10286
| 29
| Chưa xác định
| Bắc Giang
| Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| 10287
| 37
| Nữ
| Bắc Ninh
| Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh
| 10288
| 30
| Chưa xác định
| Bắc Giang
| Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
|-
| 10289
| rowspan="2" | 22
| Nữ
| rowspan="3" | Bắc Ninh
| rowspan="3" | Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh
|-
| 10290
| 22
| Nam
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10291
| 19
| Nữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10292
| 21
| Chưa xác định
| Bắc Giang
| Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
|-
| 10293
| rowspan="2" | 18
| Nam
| rowspan="9" | Bắc Ninh
| rowspan="9" | Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh
|-
| 10294
| 18
| rowspan="2" | Nữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10296
| 34
| Nam
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10297
| 19
| Nữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10298
| 24
| rowspan="2" | Nam
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10300
| 26
| Nữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10301
| 18
| Nam
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10302
| 25
| Chưa xác định
| Bắc Giang
| Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| 10303
| 18
| Nam
| Bắc Ninh
| Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh
| 10304
| 5
| Chưa xác định
| Bắc Giang
| Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| 10305
| 86
| Nam
| rowspan="25" | TP. Hồ Chí Minh
| rowspan="25" | Bệnh viện dã chiến Củ Chi
| 10306
| 22
| Nữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10307
| 26
| rowspan="10" | Nam
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10317
| 42
| rowspan="2" | Nữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10319
| 49
| rowspan="6" | Nam
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10325
| 38
| Nữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10326
| 58
| rowspan="3" | Nam
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10329
| 28
| Nữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10330
| 18
| rowspan="3" | Nam
| rowspan="8" | Bắc Ninh
| rowspan="8" | Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh
| 10333
| 20
| Nữ
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10334
| 82
| rowspan="4" | Nam
| {{Không}}
| {{Không}}
| 10338
| 33
| rowspan="30" | Chưa xác định
| rowspan="5" | Bắc Giang
| rowspan="5" | Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| 10368
| 32
| rowspan="2" | Nữ
| rowspan="2" | Bắc Ninh
| rowspan="2" | Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh
| 10370
| 35
| Chưa xác định
| Bắc Giang
| Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
| 10371
| 6
| rowspan="2" | Nam
| rowspan="2" | Bắc Ninh
| rowspan="2" | Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh
|-
| 10372
| rowspan="2" | 32
| {{Không}}
| {{Không}}
|-
| 10373
| 32
| rowspan="35" | Chưa xác định
| rowspan="35" | Bắc Giang
| rowspan="35" | Bệnh viện dã chiến số 1 Bắc Giang
|-
| 10385
| rowspan="2" | 22
| {{Không}}
| {{Không}}
|-
| 10386
| 22
| {{Không}}
| {{Không}}
223.263

lần sửa đổi