Khác biệt giữa các bản “Thống kê giải vô địch bóng đá châu Âu 2020”

Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
==Cầu thủ ghi bàn==
<section begin=Cầu thủ ghi bàn />{{Goalscorers
|goals=7176 |matches=3032
|ongoing=yes |updated=22 tháng 6 năm 2021
|source=UEFA<ref>{{chú thích web |url=https://www.uefa.com/uefaeuro-2020/statistics/players/goals/?sortBy=goals |title=Player stats – Goals |website=UEFA.com |publisher=Union of European Football Associations |date=ngày 11 tháng 6 năm 2021 |access-date=ngày 13 tháng 6 năm 2021}}</ref>
*{{fbicon|CZE}} [[Patrik Schick]]
|2 goals=
*{{fbicon|CRO}} [[Ivan Perišić]]
*{{fbicon|DEN}} [[Yussuf Poulsen]]
*{{fbicon|NED}} [[Memphis Depay]]
*{{fbicon|BEL}} [[Thorgan Hazard]]
*{{fbicon|BEL}} [[Thomas Meunier]]
*{{fbicon|CRO}} [[IvanLuka PerišićModrić]]
*{{fbicon|DEN}} [[Andreas Christensen]]
*{{fbicon|DEN}} [[Mikkel Damsgaard]]