Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bồ tát”

không có tóm lược sửa đổi
n (Hồi sửa về bản sửa đổi 64654292 của Lệ Xuân (talk))
Thẻ: Twinkle Lùi sửa
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
[[Tập tin:bodhisattva statue.jpg|nhỏ|501.989x501.989px|Tượng bồ tát bằng đá theo phong cách nghệ thuật Chăm.]]
[[Hình:Twenty-Five Bodhisattvas Descending from Heaven, c. 1300.jpg|thumb|right|''25 Bồ Tát giáng trần''. tranh Nhật Bản khoảng năm 1300.|518.991x518.991px]]
'''Bồ Tát''' (菩薩) là lối viết tắt của '''Bồ-đề-tát-đóa''' (zh. 菩提薩埵, sa. ''bodhisattva''), cách phiên âm tiếng Phạn ''bodhisattva'' sang Hán-Việt, dịch ý là '''Giác hữu tình''' (zh. 覺有情), hoặc '''Đại sĩ''' (zh. 大士).