Khác biệt giữa các bản “Danh nhân thời Đinh”

Không thay đổi kích thước ,  2 tháng trước
===Theo địa phương===
*Trong danh sách thống kê có 276 danh nhân thời Đinh trong đó quê hương các tướng phân bố như sau: [[Ninh Bình]] 42 tướng, [[Hà Nội]] 48 tướng, [[Thái Bình]] 27 tướng, [[Hải Dương]] 24 tướng, [[Hà Nam]] 23 tướng, [[Thanh Hóa]] 22 tướng, [[Nam Định]] 21 tướng, [[Hưng Yên]] 20 tướng, [[Bắc Ninh]] 16 tướng, [[Hải Phòng]] 8 tướng, [[Bắc Giang]] 8 tướng, [[Phú Thọ]] 5 tướng, [[Trung Hoa]] 5 tướng, [[Nghệ An]] 4 tướng, [[Vĩnh Phúc]] 2 tướng, [[Cao Bằng]] 2 tướng, [[Hà Tĩnh]] 1 tướng.
*Trong danh sách thống kê các [[di tích về thời Đinh]], hiện có 500 di tích liên quan tới Vua Đinh và 275276 danh nhân thời Đinh trong đó [[Hà Nội]]: 99 di tích, [[Nam Định]] 36 di tích, [[Ninh Bình]] gần 150 di tích, [[Thái Bình]] 46 di tích, [[Hưng Yên]] 29 di tích, [[Hải Dương]] 29 di tích, [[Hà Nam]] 28 di tích, [[Hải Phòng]] 8 di tích, [[Bắc Ninh]] 10 di tích, [[Nghệ An]] 13 di tích, [[Thanh Hóa]] 10 di tích, Phú Thọ 8 di tích, [[Bắc Giang]] 5 di tích, [[Vĩnh Phúc]] 6 di tích, Thái Nguyên 4 di tích. Các tỉnh khác cũng có di tích thời Đinh như Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, An Giang, Hòa Bình, Quảng Nam, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Hà Tĩnh...
 
===Theo sự kiện===