Khác biệt giữa các bản “Danh sách Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XV”

== [[Bắc Kạn]] ==
 
{| class="wikitable"
Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm các huyện: Ba Bể, Ngân Sơn, Na Rì và Pác Nặm.
!Đơn vị
 
!Địa phương
1) Bà Hồ Thị Kim Ngân
!Người trúng cử
 
!Tỷ lệ (%)
2) Bà Nguyễn Thị Thủy
!Ghi chú
 
|-
3) Ông Hà Sỹ Huân
| rowspan="3" |1
 
| rowspan="3" |{{Unbulleted list
Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thành phố Bắc Kạn và các huyện: Bạch Thông, Chợ Đồn, Chợ Mới.
|[[Ba Bể (huyện)|Ba Bể]]
 
|[[Ngân Sơn]]
1) Ông Hoàng Duy Chinh
|[[Na Rì]], [[Pác Nặm]]}}
 
1) Bà |[[Hồ Thị Kim Ngân]]
2) Bà Nguyễn Thị Huế
| align="center" |69,14
 
|Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh [[Bắc Kạn]]
3) Ông Hoàng Văn Hữu
|-
2) Bà |[[Nguyễn Thị Thủy]]
| align="center" |67,75
|Ủy viên Thường trực [[Ủy ban Tư pháp của Quốc hội (Việt Nam)|Ủy ban Tư pháp Quốc hội]]
|-
3) Ông |[[Sỹ Huân]]
| align="center" |59,34
|Bí thư Huyện ủy [[Ba Bể (huyện)|Ba Bể]]
|-
| rowspan="3" |2
| rowspan="3" |{{Unbulleted list
|[[Bắc Kạn (thành phố)|Bắc Kạn]], [[Bạch Thông]]
|[[Chợ Đồn]], [[Chợ Mới, Bắc Kạn|Chợ Mới]]}}
1) Ông |[[Hoàng Duy Chinh]]
| align="center" |82,42
|Bí thư Tỉnh ủy [[Bắc Kạn]]
|-
2) Bà |[[Nguyễn Thị Huế]]
| align="center" |58,14
|Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố [[Bắc Kạn (thành phố)|Bắc Kạn]]
|-
3) Ông |[[Hoàng Văn Hữu]]
| align="center" |52,99
|Thiếu tướng, Phó Tư lệnh [[Quân khu 1]]
|-
|}
 
== [[Bắc Giang]] ==