Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kẽm oxide”

→‎top: Cập nhật danh pháp theo TCVN, GF, replaced: Cađimi → Cadmi (2) using AWB
n (Sao chép từ Category:Oxit đến Category:Oxide dùng Cat-a-lot)
(→‎top: Cập nhật danh pháp theo TCVN, GF, replaced: Cađimi → Cadmi (2) using AWB)
| Section8 = {{Chembox Related
| OtherAnions = [[Kẽm sulfide]]<br>[[Kẽm selenua]]<br>[[Kẽm telua]]
| OtherCations = [[CađimiCadmi(I) oxit]]<br>[[CađimiCadmi(II) oxit]]<br>[[Thủy ngân(I) oxit]]<br>[[Thủy ngân(II) oxit]]}}}}
'''Kẽm oxit''' ([[công thức hóa học]]: '''[[kẽm|Zn]][[oxy|O]]'''; trước đây, do được dùng để làm chất màu trắng nên được gọi là kẽm trắng, hay kẽm hoa là chất bột mịn sau khi ngưng tụ kẽm ở trang thái hơi). Hiện nay, kẽm trắng là thuật ngữ để chỉ ZnO điều chế bằng cách đốt cháy kẽm kim loại.