Khác biệt giữa các bản “Danh sách Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XV”

== [[Bến Tre]] ==
 
{| class="wikitable"
Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Bến Tre và các huyện: Châu Thành, Bình Đại.
!Đơn vị
 
!Địa phương
1) Ông Phan Văn Mãi
!Người trúng cử
 
!Tỷ lệ (%)
2) Ông Đặng Thuần Phong
!Ghi chú
 
|-
Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm huyện Giồng Trôm và huyện Ba Tri.
| rowspan="2" |1
 
| rowspan="2" |{{Unbulleted list
1) Bà Trần Thị Thanh Lam
|[[Bến Tre (thành phố)|Bến Tre]]<br>[[Châu Thành, Bến Tre]]<br>[[Bình Định]]}}
 
2) Ông Võ|[[Phan Văn HộiMãi]]
| align="center" |64,91
 
|Đã được chuyển sinh hoạt tại Đoàn đại biểu [[Thành phố Hồ Chí Minh]]
Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm các huyện: Thạnh Phú, Chợ Lách, Mỏ Cày Nam và Mỏ Cày Bắc.
|-
 
2) Ông |[[Đặng Thuần Phong]]
1) Ông Nguyễn Trúc Sơn
| align="center" |64,89
 
|
2) Bà Nguyễn Thị Yến Nhi
|-
 
| rowspan="3" |2
3) Bà Nguyễn Thị Lệ Thủy
| rowspan="3" |{{Unbulleted list
|[[Giồng Trôm]]<br>[[Ba Tri]]}}
1) Bà |[[Trần Thị Thanh Lam]]
| align="center" |63,46
|
|-
|[[Võ Văn Hội]]
| align="center" |62,31
|
|-
| rowspan="2" |3
| rowspan="2" |{{Unbulleted list
|[[Thạnh Phú]]<br>[[Chợ Lách]]<br>[[Mỏ Cày Nam]]<br>[[Mỏ Cày Bắc]]}}
1) Ông |[[Nguyễn Trúc Sơn]]
| align="center" |78,16
|
|-
2) Bà |[[Nguyễn Thị Yến Nhi]]
| align="center" |72,43
|
|-
3) Bà |[[Nguyễn Thị Lệ Thủy]]
| align="center" |67,99
|
|-
|}
 
== [[Bình Dương]] ==