Khác biệt giữa các bản “Danh sách Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XV”

== [[Bình Dương]] ==
 
{| class="wikitable"
Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Thủ Dầu Một và thị xã Tân Uyên.
!Đơn vị
 
!Địa phương
1) Ông Nguyễn Văn Dành
!Người trúng cử
 
!Tỷ lệ (%)
2) Ông Trần Công Phàn
!Ghi chú
 
|-
Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thành phố Dĩ An.
| rowspan="2" |1
 
| rowspan="2" |{{Unbulleted list
1) Bà Nguyễn Thị Ngọc Xuân
|[[Thủ Dầu Một]]<br>[[Tân Uyên]]}}
 
2) Ông |[[Nguyễn QuangVăn HuânDành]]
| align="center" |74,90
 
|
Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm thành phố Thuận An.
|-
 
2) Ông |[[Trần Công Phàn]]
1) Ông Phạm Trọng Nhân
| align="center" |71,15
 
|
2) Bà Nguyễn Hoàng Bảo Trân
|-
 
| rowspan="2" |2
3) Ông Vũ Huy Khánh
| rowspan="2" |{{Unbulleted list
 
|[[Dĩ An]]}}
Đơn vị bầu cử Số 4: Gồm thị xã Bến Cát và các huyện: Dầu Tiếng, Bàu Bàng, Phú Giáo, Bắc Tân Uyên.
1) Bà |[[Nguyễn Thị Ngọc Xuân]]
 
| align="center" |60
1) Ông Nguyễn Tân Cương
|
 
|-
2) Ông Lê Văn Khảm
|[[Nguyễn Quang Huân]]
 
| align="center" |57,15
3) Ông Nguyễn Văn Riễn (Linh mục Nguyễn Văn Riễn)
|
|-
| rowspan="3" |3
| rowspan="3" |{{Unbulleted list
|[[Thuận An]]}}
1) Ông |[[Phạm Trọng Nhân]]
| align="center" |75,73
|
|-
2) Bà |[[Nguyễn Hoàng Bảo Trân]]
| align="center" |69,28
|
|-
3) Ông |[[Vũ Huy Khánh]]
| align="center" |67,40
|
|-
| rowspan="3" |4
| rowspan="3" |{{Unbulleted list
Đơn vị bầu cử Số 4: Gồm thị xã |[[Bến Cát và các huyện: ]]<[[Dầu Tiếng, ]]<br>[[Bàu Bàng, ]]<[[Phú Giáo, ]]<[[Bắc Tân Uyên.]]}}
1) Ông |[[Nguyễn Tân Cương]]
| align="center" |77,08
|
|-
2) Ông |[[Lê Văn Khảm]]
| align="center" |71,75
|
|-
3)|[[Gioan ÔngBaotixita Nguyễn Văn Riễn|Nguyễn Văn Riễn]]<br>(Linh mục Nguyễn Văn Riễn)
| align="center" |63,43
|
|-
|}
 
== [[Bình Định]] ==