Khác biệt giữa các bản “Danh sách Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XV”

== [[Bình Định]] ==
 
{| class="wikitable"
Đơn vị bầu cử Số 1: Gồm thành phố Quy Nhơn và các huyện: Tuy Phước, Vân Canh, Tây Sơn, Vĩnh Thạnh.
!Đơn vị
 
!Địa phương
1) Ông Lê Kim Toàn
!Người trúng cử
 
!Tỷ lệ (%)
2) Ông Hồ Đức Phớc
!Ghi chú
 
|-
3) Bà Nguyễn Thị Thu Thủy
| rowspan="3" |1
 
| rowspan="3" |{{Unbulleted list
Đơn vị bầu cử Số 2: Gồm thị xã An Nhơn và các huyện: Phù Cát, Hoài Ân.
|[[Quy Nhơn]]<br>[[Tuy Phước]]<br>[[Vân Canh]]<br>[[Tây Sơn]]<br>[[Vĩnh Thạnh]]}}
 
1) Ông |[[Lê Kim Toàn]]
1) Ông Nguyễn Văn Cảnh
| align="center" |70,53
 
|
2) Ông Đồng Ngọc Ba
|-
 
2) Ông |[[Hồ Đức Phớc]]
Đơn vị bầu cử Số 3: Gồm thị xã Hoài Nhơn và các huyện: An Lão, Phù Mỹ.
| align="center" |69,23
 
|
1) Ông Nguyễn Lân Hiếu
|-
 
3) Bà |[[Nguyễn Thị ThuThuy Thủy]]
2) Bà Lý Tiết Hạnh
| align="center" |67,82
|
|-
| rowspan="2" |2
| rowspan="2" |{{Unbulleted list
|[[An Nhơn]]<br>[[Phù Cát]]<br>[[Hoài Ân]]}}
|[[Nguyễn Văn Cảnh (chính trị gia)|Nguyễn Văn Cảnh]]
| align="center" |60
|
|-
2) Ông |[[Đồng Ngọc Ba]]
| align="center" |57,15
|
|-
| rowspan="2" |3
| rowspan="2" |{{Unbulleted list
|[[Hoài Nhơn]]<br>[[An Lão]]<br>[[Phù Mỹ]]}}
1) Ông |[[Nguyễn Lân Hiếu]]
| align="center" |69,25
|
|-
2) Bà |[[Lý Tiết Hạnh]]
| align="center" |56.97
|
|-
|}
 
== [[Bình Phước]] ==