Khác biệt giữa các bản “Cầu lông tại Thế vận hội Mùa hè 2020 - Đôi nam nữ”

Sửa tên vận động Trung Quốc
(Cập nhật lại mới nhất theo en wiki)
Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
(Sửa tên vận động Trung Quốc)
Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
| competitors = 32 (16 cặp đấu)
| nations = 15
| gold = [[WangVương YilyuÝ Luật]]<br />[[HuangHoàng Đông DongpingBình]]
| goldNOC = CHN
| silver = [[ZhengTrịnh SiweiTư Duy]]<br />[[HuangHoàng Nhã YaqiongQuỳnh]]
| silverNOC = CHN
| bronze = [[Watanabe Yuta (cầu lông)|Watanabe Yuta]]<br />[[Higashino Arisa]]
This is the 7th appearance of the event as a full medal event. Badminton was introduced as a demonstration sport in 1972, held again as an exhibition sport in 1988, and added to the full programme in 1992; the mixed doubles tournament was not held in 1992 but has been held every other time that badminton has appeared.<ref>{{chú thích web|url=https://olympics.bwfbadminton.com/history/|title=Badminton – The Olympic Journey|accessdate=ngày 24 tháng 7 năm 2021|publisher=Badminton World Federation}}</ref>
 
The reigning champions are [[Tontowi Ahmad]] and [[Liliyana Natsir]] of Indonesia, who are not defending their title with both having retired. The top two qualifying pairs are both from China (the only nation to qualify two pairs): [[ZhengTrịnh SiweiTư Duy]]/[[HuangHoàng YaqiongNhã Quỳnh]] and [[WangVương YilyuÝ Luật]]/[[HuangHoàng Đông DongpingBình]]. Zheng and Huang are also the [[2019 BWF World Championships|reigning world champions]].
-->
==Vòng loại==
-->
==Hạt giống==
#{{flagIOCathlete|[[ZhengTrịnh SiweiTư Duy]] / [[HuangHoàng Nhã YaqiongQuỳnh]]|CHN|Mùa hè 2020}} ''(Huy chương bạc)''
#{{flagIOCathlete|'''[[WangVương YilyuÝ Luật]] / [[HuangHoàng Đông DongpingBình]]|CHN|Mùa hè 2020}} (Huy chương vàng)'''
#{{flagIOCathlete|[[Dechapol Puavaranukroh]] / [[Sapsiree Taerattanachai]]|THA|Mùa hè 2020}} ''(Tứ kết)''
#{{flagIOCathlete|[[Praveen Jordan]] / [[Melati Daeva Oktavianti]]|INA|Mùa hè 2020}} ''(Tứ kết)''
 
<!--Nations-->
|name_CHN={{flagIOCathlete|[[ZhengTrịnh SiweiTư Duy]]|CHN|Mùa hè 2020}}<br />{{flagIOCathlete|[[HuangHoàng Nhã YaqiongQuỳnh]]|CHN|Mùa hè 2020}}
|name_KOR={{flagIOCathlete|[[Seo Seung-jae]]|KOR|Mùa hè 2020}}<br />{{flagIOCathlete|[[Chae Yoo-jung]]|KOR|Mùa hè 2020}}
|name_NED={{flagIOCathlete|[[Robin Tabeling]]|NED|Mùa hè 2020}}<br />{{flagIOCathlete|[[Selena Piek]]|NED|Mùa hè 2020}}
|-
| rowspan="2" | 24 tháng 7|| rowspan="2" | 10:20
| align="right" | '''[[ZhengTrịnh SiweiTư Duy]] {{flagicon|CHN}}<br />[[HuangHoàng Nhã YaqiongQuỳnh]] {{flagicon|CHN}}'''
| [https://olympics.com/tokyo-2020/olympic-games/en/results/badminton/results-mixed-doubles-gpa-000600-.htm '''2'''–0]
| align="left" | {{flagicon|EGY}} [[Adham Hatem Elgamal]]<br />{{flagicon|EGY}} [[Doha Hany]]
|-
| rowspan="2" | 25 tháng 7|| 14:00
| align="right" | '''[[ZhengTrịnh SiweiTư Duy]] {{flagicon|CHN}}<br />[[HuangHoàng Nhã YaqiongQuỳnh]] {{flagicon|CHN}}'''
| [https://olympics.com/tokyo-2020/olympic-games/en/results/badminton/results-mixed-doubles-gpa-000100-.htm '''2'''–0]
| align="left" | {{flagicon|NED}} [[Robin Tabeling]]<br />{{flagicon|NED}} [[Selena Piek]]
|-
| 12:40
| align="right" | '''[[ZhengTrịnh SiweiTư Duy]] {{flagicon|CHN}}<br />[[HuangHoàng Nhã YaqiongQuỳnh]] {{flagicon|CHN}}'''
| [https://olympics.com/tokyo-2020/olympic-games/en/results/badminton/results-mixed-doubles-gpa-000300-.htm '''2'''–0]
| align="left" | {{flagicon|KOR}} [[Seo Seung-jae]]<br />{{flagicon|KOR}} [[Chae Yoo-jung]]
 
<!--Nations-->
|name_CHN={{flagIOCathlete|[[WangVương YilyuÝ Luật]]|CHN|Mùa hè 2020}}<br />{{flagIOCathlete|[[HuangHoàng Đông DongpingBình]]|CHN|Mùa hè 2020}}
|name_MAS={{flagIOCathlete|[[Chan Peng Soon]]|MAS|Mùa hè 2020}}<br />{{flagIOCathlete|[[Goh Liu Ying]]|MAS|Mùa hè 2020}}
|name_HKG={{flagIOCathlete|[[TangĐặng ChunTuấn ManVăn]]|HKG|Mùa hè 2020}}<br />{{flagIOCathlete|[[TseTạ YingẢnh SuetTuyết]]|HKG|Mùa hè 2020}}
|name_GER={{flagIOCathlete|[[Mark Lamsfuß]]|GER|Mùa hè 2020}}<br />{{flagIOCathlete|[[Isabel Herttrich]]|GER|Mùa hè 2020}}
 
|-
| rowspan="2" | 24 tháng 7|| 12:20
| align="right" | '''[[WangVương YilyuÝ Luật]] {{flagicon|CHN}}<br />[[HuangHoàng Đông DongpingBình]] {{flagicon|CHN}}'''
| [https://olympics.com/tokyo-2020/olympic-games/en/results/badminton/results-mixed-doubles-gpd-000100-.htm '''2'''–0]
| align="left" | {{flagicon|GER}} [[Mark Lamsfuß]]<br />{{flagicon|GER}} [[Isabel Herttrich]]
| align="right" | [[Chan Peng Soon]] {{flagicon|MAS}}<br />[[Goh Liu Ying]] {{flagicon|MAS}}
| [https://olympics.com/tokyo-2020/olympic-games/en/results/badminton/results-mixed-doubles-gpd-000200-.htm 1–'''2''']
| align="left" | '''{{flagicon|HKG}} [[TangĐặng ChunTuấn ManVăn]]<br />{{flagicon|HKG}} [[TseTạ YingẢnh SuetTuyết]]'''
| 18–'''21''' || '''21'''–10 || 16–'''21'''
|-
|-
| 12:00
| align="right" | '''[[WangVương YilyuÝ Luật]] {{flagicon|CHN}}<br />[[HuangHoàng Đông DongpingBình]] {{flagicon|CHN}}'''
| [https://olympics.com/tokyo-2020/olympic-games/en/results/badminton/results-mixed-doubles-gpd-000300-.htm '''2'''–0]
| align="left" | {{flagicon|HKG}} [[TangĐặng ChunTuấn ManVăn]]<br />{{flagicon|HKG}} [[TseTạ YingẢnh SuetTuyết]]
| '''21'''–12 || '''21'''–18 ||
|-
| rowspan="2" | 26 tháng 7|| 12:00
| align="right" | '''[[TangĐặng ChunTuấn ManVăn]] {{flagicon|HKG}}<br />[[TseTạ YingẢnh SuetTuyết]] {{flagicon|HKG}}'''
| [https://olympics.com/tokyo-2020/olympic-games/en/results/badminton/results-mixed-doubles-gpd-000500-.htm '''2'''–1]
| align="left" | {{flagicon|GER}} [[Mark Lamsfuß]]<br />{{flagicon|GER}} [[Isabel Herttrich]]
|-
| 18:40
| align="right" | '''[[WangVương YilyuÝ Luật]] {{flagicon|CHN}}<br />[[HuangHoàng Đông DongpingBình]] {{flagicon|CHN}}'''
| [https://olympics.com/tokyo-2020/olympic-games/en/results/badminton/results-mixed-doubles-gpd-000600-.htm '''2'''–0]
| align="left" | {{flagicon|MAS}} [[Chan Peng Soon]]<br />{{flagicon|MAS}} [[Goh Liu Ying]]
 
| RD1-seed1=A1
| RD1-team1='''{{flagIOCathlete|[[ZhengTrịnh SiweiTư Duy]]|CHN|Mùa hè 2020}}<br />{{flagIOCathlete|[[HuangHoàng Nhã YaqiongQuỳnh]]|CHN|Mùa hè 2020}}'''
| RD1-score1-1='''21'''
| RD1-score1-2='''21'''
| RD1-score3-3=
| RD1-seed4=D2
| RD1-team4='''{{flagIOCathlete|[[TangĐặng ChunTuấn ManVăn]]|HKG|Mùa hè 2020}}<br />{{flagIOCathlete|[[TseTạ YingẢnh SuetTuyết]]|HKG|Mùa hè 2020}}'''
| RD1-score4-1='''21'''
| RD1-score4-2='''21'''
| RD1-score7-3=
| RD1-seed8=D1
| RD1-team8='''{{flagIOCathlete|[[WangVương YilyuÝ Luật]]|CHN|Mùa hè 2020}}<br />{{flagIOCathlete|[[HuangHoàng Đông DongpingBình]]|CHN|Mùa hè 2020}}'''
| RD1-score8-1='''21'''
| RD1-score8-2='''21'''
 
| RD2-seed1=A1
| RD2-team1='''{{flagIOCathlete|[[ZhengTrịnh SiweiTư Duy]]|CHN|Mùa hè 2020}}<br />{{flagIOCathlete|[[HuangHoàng Nhã YaqiongQuỳnh]]|CHN|Mùa hè 2020}}'''
| RD2-score1-1='''21'''
| RD2-score1-2='''21'''
| RD2-score1-3=
| RD2-seed2=D2
| RD2-team2={{flagIOCathlete|[[TangĐặng ChunTuấn ManVăn]]|HKG|Mùa hè 2020}}<br />{{flagIOCathlete|[[TseTạ YingẢnh SuetTuyết]]|HKG|Mùa hè 2020}}
| RD2-score2-1=16
| RD2-score2-2=12
| RD2-score3-3=14
| RD2-seed4=D1
| RD2-team4='''{{flagIOCathlete|[[WangVương YilyuÝ Luật]]|CHN|Mùa hè 2020}}<br />{{flagIOCathlete|[[HuangHoàng Đông DongpingBình]]|CHN|Mùa hè 2020}}'''
| RD2-score4-1=21
| RD2-score4-2='''21'''
 
| RD3-seed1=A1
| RD3-team1={{flagIOCathlete|[[ZhengTrịnh SiweiTư Duy]]|CHN|Mùa hè 2020}}<br />{{flagIOCathlete|[[HuangHoàng Nhã YaqiongQuỳnh]]|CHN|Mùa hè 2020}}
| RD3-score1-1=17
| RD3-score1-2='''21'''
| RD3-score1-3=19
| RD3-seed2=D1
| RD3-team2='''{{flagIOCathlete|[[WangVương YilyuÝ Luật]]|CHN|Mùa hè 2020}}<br />{{flagIOCathlete|[[HuangHoàng Đông DongpingBình]]|CHN|Mùa hè 2020}}'''
| RD3-score2-1='''21'''
| RD3-score2-2=17
 
| 3rd-seed1=D2
| 3rd-team1={{flagIOCathlete|[[TangĐặng ChunTuấn ManVăn]]|HKG|Mùa hè 2020}}<br />{{flagIOCathlete|[[TseTạ YingẢnh SuetTuyết]]|HKG|Mùa hè 2020}}
| 3rd-score1-1=17
| 3rd-score1-2=21