Khác biệt giữa các bản “Tiếng Bắc Kinh”

n
→‎Từ mượn tiếng Mãn và Mông Cổ: clean up, replaced: {{cite journal → {{chú thích tạp chí (2), ” → "
n (clean up)
n (→‎Từ mượn tiếng Mãn và Mông Cổ: clean up, replaced: {{cite journal → {{chú thích tạp chí (2), ” → ")
 
Phương ngữ này cũng chứa cả từ mượn [[tiếng Mãn]] và [[Tiếng Mông Cổ|Mông Cổ]]:<ref name=":2" />
 
* 胡同 ''hútòng'' - [[hồ đồng]], từ tiếng Mông Cổ trung đại ''qudug'' ("giếng nước", tiếng Mông Cổ hiện đại худаг) hoặc ''ɣudum'' ("lối đi"; tiếng Mông Cổ hiện đại гудам), có thể với ảnh hưởng từ tiếng Trung 衕 ("đường phố, lối đi") và 巷 ("ngõ, hẻm ").
* 站 ''zhàn'' - ga, từ tiếng Mông Cổ trung đại ''čamči'' ("trạm bưu", trong tiếng Mông Cổ hiện đại замч "hướng dẫn")
* 哏哆/哏叨 ''hēnduo'' - khiển trách, từ tiếng Mãn<ref>{{citechú journalthích tạp chí|last1=Wadley|first1=Stephen A.|date=1996|title=Altaic Influences on Beijing Dialect: The Manchu Case|journal=Journal of the American Oriental Society|volume=116|issue=1|pages=99–104|doi=10.2307/606376|issn=0003-0279|jstor=606376}}</ref><ref>{{citechú journalthích tạp chí|title=» 还是关于东北话|url=http://www.wangxiaofeng.me/?p=9205|access-date =ngày 18 tháng 6 năm 2019}}</ref>
 
== Ngữ pháp ==
456.347

lần sửa đổi