Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lớp Cá vây thùy”

n
→‎top: clean up, replaced: {{Taxobox → {{Bảng phân loại
(→‎Tiến hóa của cá vây thùy: Cập nhật danh pháp theo TCVN, GF, replaced: ôxy → oxy using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: {{Taxobox → {{Bảng phân loại)
{{Bảng phân loại
{{Taxobox
| name = Lớp Cá vây thùy
| fossil_range = [[Silur muộn]] - [[Holocene|nay]], {{fossilrange|418|0}}