Khác biệt giữa các bản “Bản mẫu:Thông tin đền Việt Nam”

không có tóm lược sửa đổi
(Đã lùi lại sửa đổi 65440879 của Hari caaru (thảo luận))
Thẻ: Lùi sửa
Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
 
| header51 = {{Thông tin đền Việt Nam/phụ
| tên di tích = {{{tên di tích UNESCO|{{{tên di tích|}}}}}}
| cấp = {{#if:{{{tên di tích UNESCO|}}}{{{ngày nhận danh hiệu UNESCO|}}}|unesco|{{{cấp di tích|}}}}}
| loại = {{{loại di tích UNESCO|{{{loại di tích|}}}}}}
| loại 2 = {{{loại di tích UNESCO 2|{{{loại di tích 2|}}}}}}
| loại 3 = {{{loại di tích UNESCO 3|{{{loại di tích 3|}}}}}}
| loại 4 = {{{loại di tích UNESCO 4|{{{loại di tích 4|}}}}}}
| loại 5 = {{{loại di tích UNESCO 5|{{{loại di tích 5|}}}}}}
| tiêu chuẩn = {{{tiêu chuẩn UNESCO|{{{tiêu chuẩn|}}}}}}
| ngày nhận = {{{ngày nhận danh hiệu UNESCO|{{{ngày nhận|}}}}}}
| ngày tước = {{{ngày tước danh hiệu UNESCO|{{{ngày tước|}}}}}}
| một phần của = {{{một phần của di tích (UNESCO)|{{{một phần của|}}}}}}
| quyết định = {{{quyết định UNESCO|{{{quyết định|}}}}}}
| hồ sơ tham khảo = {{{hồ sơ UNESCO|{{{hồ sơ tham khảo|}}}}}}
| kiểu 1 = {{{kiểu thông tin bổ sung UNESCO|{{{kiểu 1|}}}}}}
| thêm 1 = {{{thông tin bổ sung UNESCO|{{{thêm 1|}}}}}}
| kiểu 2 = {{{kiểu thông tin bổ sung UNESCO 2|{{{kiểu 2|}}}}}}
| thêm 2 = {{{thông tin bổ sung UNESCO 2|{{{thêm 2|}}}}}}
| kiểu 3 = {{{kiểu thông tin bổ sung UNESCO 3|{{{kiểu 3|}}}}}}
| thêm 3 = {{{thông tin bổ sung UNESCO 3|{{{thêm 3|}}}}}}}}
 
| header52 = {{Thông tin đền Việt Nam/phụ
| tên di tích = {{{tên di tích đặc biệt|{{{tên di tích 2|}}}}}}
| cấp = {{#if:{{{tên di tích đặc biệt|}}}{{{ngày nhận danh hiệu di tích đặc biệt|}}}|đặc biệt|{{{cấp di tích 2|}}}}}
| loại = {{{loại di tích đặc biệt|{{{loại di tích 2_1|}}}}}}
| loại 2 = {{{loại di tích đặc biệt 2|{{{loại di tích 2_2|}}}}}}
| loại 3 = {{{loại di tích đặc biệt 3|{{{loại di tích 2_3|}}}}}}
| loại 4 = {{{loại di tích đặc biệt 3|{{{loại di tích 2_4|}}}}}}
| loại 5 = {{{loại di tích đặc biệt 3|{{{loại di tích 2_5|}}}}}}
| tiêu chuẩn = {{{tiêu chuẩn di tích đặc biệt|{{{tiêu chuẩn 2|}}}}}}
| ngày nhận = {{{ngày nhận danh hiệu di tích đặc biệt|{{{ngày nhận 2|}}}}}}
| ngày tước = {{{ngày tước danh hiệu di tích đặc biệt|{{{ngày tước 2|}}}}}}
| một phần của = {{{một phần của di tích (đặc biệt)|{{{một phần của 2|}}}}}}
| quyết định = {{{quyết định danh hiệu di tích đặc biệt|{{{quyết định 2|}}}}}}
| hồ sơ tham khảo = {{{hồ sơ di tích đặc biệt|{{{hồ sơ tham khảo 2|}}}}}}
| kiểu 1 = {{{kiểu thông tin bổ sung đặc biệt|{{{kiểu 4|}}}}}}
| thêm 1 = {{{thông tin bổ sung đặc biệt|{{{thêm 4|}}}}}}
| kiểu 2 = {{{kiểu thông tin bổ sung đặc biệt 2|{{{kiểu 5|}}}}}}
| thêm 2 = {{{thông tin bổ sung đặc biệt 2|{{{thêm 5|}}}}}}
| kiểu 3 = {{{kiểu thông tin bổ sung đặc biệt 3|{{{kiểu 6|}}}}}}
| thêm 3 = {{{thông tin bổ sung đặc biệt 3|{{{thêm 6|}}}}}}}}
 
| header53 = {{Thông tin đền Việt Nam/phụ
| tên di tích = {{{tên di tích quốc gia|{{{tên di tích 3|}}}}}}
| cấp = {{#if:{{{tên di tích quốc gia|}}}{{{ngày nhận danh hiệu di tích quốc gia|}}}|quốc gia|{{{cấp di tích 3|}}}}}
| loại = {{{loại di tích quốc gia|{{{loại di tích 3_1|}}}}}}
| loại 2 = {{{loại di tích quốc gia 2|{{{loại di tích 3_2|}}}}}}
| loại 3 = {{{loại di tích quốc gia 3|{{{loại di tích 3_3|}}}}}}
| loại 4 = {{{loại di tích quốc gia 4|{{{loại di tích 3_4|}}}}}}
| loại 5 = {{{loại di tích quốc gia 5|{{{loại di tích 3_5|}}}}}}
| tiêu chuẩn = {{{tiêu chuẩn di tích quốc gia|{{{tiêu chuẩn 3|}}}}}}
| ngày nhận = {{{ngày nhận danh hiệu di tích quốc gia|{{{ngày nhận 3|}}}}}}
| ngày tước = {{{ngày tước danh hiệu di tích quốc gia|{{{ngày tước 3|}}}}}}
| một phần của = {{{một phần của di tích (quốc gia)|{{{một phần của 3|}}}}}}
| quyết định = {{{quyết định danh hiệu di tích quốc gia|{{{quyết định 3|}}}}}}
| hồ sơ tham khảo = {{{hồ sơ di tích quốc gia|{{{hồ sơ tham khảo 3|}}}}}}
| kiểu 1 = {{{kiểu thông tin bổ sung quốc gia|{{{kiểu 7|}}}}}}
| thêm 1 = {{{thông tin bổ sung quốc gia|{{{thêm 7|}}}}}}
| kiểu 2 = {{{kiểu thông tin bổ sung quốc gia 2|{{{kiểu 8|}}}}}}
| thêm 2 = {{{thông tin bổ sung quốc gia 2|{{{thêm 8|}}}}}}
| kiểu 3 = {{{kiểu thông tin bổ sung quốc gia 3|{{{kiểu 9|}}}}}}
| thêm 3 = {{{thông tin bổ sung quốc gia 3|{{{thêm 9|}}}}}}}}
 
| header54 = {{Thông tin đền Việt Nam/phụ
| tên di tích = {{{tên di tích tỉnh|{{{tên di tích 4|}}}}}}
| cấp = {{#if:{{{tên di tích tỉnh|}}}{{{ngày nhận danh hiệu di tích tỉnh|}}}|tỉnh|{{{cấp di tích 4|}}}}}
| loại = {{{loại di tích tỉnh|{{{loại di tích 4_1|}}}}}}
| loại 2 = {{{loại di tích tỉnh 2|{{{loại di tích 4_2|}}}}}}
| loại 3 = {{{loại di tích tỉnh 3|{{{loại di tích 4_3|}}}}}}
| loại 4 = {{{loại di tích tỉnh 4|{{{loại di tích 4_4|}}}}}}
| loại 5 = {{{loại di tích tỉnh 5|{{{loại di tích 4_5|}}}}}}
| tiêu chuẩn = {{{tiêu chuẩn di tích tỉnh|{{{tiêu chuẩn 4|}}}}}}
| ngày nhận = {{{ngày nhận danh hiệu di tích tỉnh|{{{ngày nhận 4|}}}}}}
| ngày tước = {{{ngày tước danh hiệu di tích tỉnh|{{{ngày tước 4|}}}}}}
| một phần của = {{{một phần của di tích (tỉnh)|{{{một phần của 4|}}}}}}
| quyết định = {{{quyết định danh hiệu di tích tỉnh|{{{quyết định 4|}}}}}}
| hồ sơ tham khảo = {{{hồ sơ tỉnh|{{{hồ sơ tham khảo 4|}}}}}}
| kiểu 1 = {{{kiểu thông tin bổ sung tỉnh|{{{kiểu 10|}}}}}}
| thêm 1 = {{{thông tin bổ sung tỉnh|{{{thêm 10|}}}}}}
| kiểu 2 = {{{kiểu thông tin bổ sung tỉnh 2|{{{kiểu 11|}}}}}}
| thêm 2 = {{{thông tin bổ sung tỉnh 2|{{{thêm 11|}}}}}}
| kiểu 3 = {{{kiểu thông tin bổ sung tỉnh 3|{{{kiểu 12|}}}}}}
| thêm 3 = {{{thông tin bổ sung tỉnh 3|{{{thêm 12|}}}}}}}}
 
|belowstyle = background:#ddf;