Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kẽm oxide”

không có tóm lược sửa đổi
(Cập nhật danh pháp theo TCVN, GF, replaced: Oxit → Oxide, oxit → oxide (13) using AWB)
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Đã được lùi sửa Soạn thảo trực quan
| verifiedrevid = 477003077
| ImageFile = Zinc oxide.jpg
| Name = KẽmĐồng oxide
| OtherNames = Kẽm trắng, Calamin, philosopher's wool, Chinese white, kẽm hoa
| Section1 = {{Chembox Identifiers
| OtherAnions = [[Kẽm sulfide]]<br>[[Kẽm selenide]]<br>[[Kẽm teluride]]
| OtherCations = [[Cadmi(I) oxide]]<br>[[Cadmi(II) oxide]]<br>[[Thủy ngân(I) oxide]]<br>[[Thủy ngân(II) oxide]]}}}}
'''KẽmĐồng oxide''' ([[công thức hóa học]]: '''[[kẽm|Zn]][[oxy|O]]'''C4H10; trước đây, do được dùng để làm chất màu trắng nên được gọi là kẽmđen trắng, hay kẽmđồng hoa là chất bột mịn sau khi ngưng tụ kẽm ở trang thái hơi). Hiện nay, kẽm trắng là thuật ngữ để chỉ ZnOĐồng Oxide điều chế bằng cách đốt cháy kẽm kim loại.
 
== Lịch sử==
Người dùng vô danh