Khác biệt giữa các bản “Tàu ngầm Proyekta 651”

n
Sửa bản mẫu có danh sách bị lỗi và làm đẹp bản mẫu
n (Sửa lỗi Chuyển đổi số không hợp lệ. (via JWB))
n (Sửa bản mẫu có danh sách bị lỗi và làm đẹp bản mẫu)
 
}}
{{Infobox Ship Characteristics
| Hide header =
| Header caption =
| Ship type = [[Tàu ngầm]]
| Ship displacement = <li>3.225 tấn khi nổi</li><li>4.203 tấn khi lặn</li>
| Ship length = 90 m
| Ship beam = 10 m
| Ship draught =
| Ship draft = 7 m
| Ship propulsion = <li>2 động cơ diesel D-43 {{convert|4000|shp|MW|abbr=on|lk=in}}</li><li>1 động cơ diesel 2D-42 {{convert|1750|shp|MW|abbr=on}}</li><li>2 mô tơ điện PG-141 {{convert|3000|shp|MW|abbr=on}} chính</li><li>2 mô tơ điện PG-140 {{convert|500|shp|MW|abbr=on}} phụ</li><li>2 trục chân vịt</li>
| Ship speed = <li>{{convert|16,8|kn|km/h|abbr=on|lk=in}} khi nổi</li><li>{{convert|18|kn|km/h}} khi lặn</li>
| Ship range = <li>9.000 [[hải lý]] với 8 [[knot]] (17,000 km với 15 km/h) khi nổi</li><li>18.000 hải lý với 7 knot (33,000 km với 13 km/h với thùng dầu dự phòng)</li><li>810 nmi với 2.74 kn (1,500 km với 5.07 km/h) khi lặn</li>
| Ship complement = 82 (12 hoa tiêu, 16 hoa tiêu dự phòng, 54 thủy thủ)
| Ship sensors =
| Ship EW =
| Ship armament = <li>4 tên lửa mang đầu đạn hạt nhân [[P-5 Pyatyorka]] hay [[P-500 Bazalt]]</li><li>6 [[ống ngư lôi]] 533 mm (21-inch) phía trước với 18 ngư lôi</li><li>4 ống ngư lôi 400 mm (16-inch) phía sau với 4 ngư lôi</li>
| Ship endurance = 800 giờ khi lặn dự trữ với lương trực 90 ngày
| Ship armour =
| Ship armor =
| Ship test depth = 235{{Danh msách test,<br/>365không dấu mđầu designdòng
| 235 m test,
|Ship aircraft=
| 365 m design
|Ship aircraft facilities=
}}
|Ship notes=
| Ship aircraft =
| Ship aircraft facilities =
| Ship notes =
}}
|}