Khác biệt giữa các bản “Danh sách các quận của Chúng Nghị viện”

*[[Fujii Hirohisa]] - [[Bộ trưởng Tư pháp (Nhật Bản)|Bộ trưởng Tài chính]] - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ]] - Quận 14, 1996-2003
*[[Kōno Tarō]] - [[Bộ trưởng Quốc phòng (Nhật Bản)|Bộ trưởng Quốc phòng]] - Quận 15, 1996-nay
*[[Kamei Yoshiyuki]] - [[Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản (Nhật Bản)|Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản]] - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 16, 1996-2005
*[[Kōno Yōhei]] - [[Nghị trưởng Chúng Nghị viện Nhật Bản|Nghị trưởng Chúng Nghị viện]] - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 17, 1996-2005
*[[Makishima Karen]] - Bộ trưởng [[Kỹ thuật số|Digital]] - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 17, 2012-nay
 
*[[Hatoyama Kunio]] - [[Bộ trưởng Nội vụ và Truyền thông]] - [[Đảng Dân chủ (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ]] - Quận 2, 1996
*[[Fukaya Takashi]] - [[Bộ trưởng Tư pháp (Nhật Bản)|Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp]] - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 2, 2005
*[[Matsubara Jin]] - [[Ủy ban An toàn Công cộng Quốc gia (Nhật Bản)|Chủ tịch Ủy ban An toàn Công cộng Quốc gia]] - [[Đảng Dân chủ Lập hiến (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Lập hiến]] - Quận 2, 2000-2003, 2009, 2021-nay
*[[Wakamiya Kenji]] - Bộ trưởng Nội các Đặc trách - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 5, 2012-2017
*[[Komiyama Yōko]] - [[Bộ trưởng Y tế, Lao động và Phúc lợi]] - [[Đảng Dân chủ (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ]] - Quận 6, 2003, 2009
 
* [[Nagatsuma Akira]] - [[Bộ trưởng Y tế, Lao động và Phúc lợi]] - [[Đảng Dân chủ Lập hiến (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Lập hiến]] - Quận 7, 2000-2003, 2009-nay
* [[Ishihara Nobuteru]] - [[Bộ trưởng Môi trường (Nhật Bản)|Bộ trưởng Môi trường]] - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 8, 1996-2017
* [[Sugawara Isshū]] - [[Bộ trưởng Tư pháp (Nhật Bản)|Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp]] - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 9, 2003-2005, 2012-2017
* [[Koike Yuriko]] - [[Bộ trưởng Quốc phòng (Nhật Bản)|Bộ trưởng Quốc phòng]] - [[Đảng Dân chủ (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 10, 2005, 2012-2014
* [[Shimomura Hakubun]] - [[Bộ trưởng Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ]] - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 11, 1996-nay
* [[Ōta Akihiro]] - [[Bộ trưởng Đất đai, Hạ tầng, Giao thông và Du lịch|Bộ trưởng Đất đai, Hạ tầng, Giao thông, Du lịch]] - [[Đảng Công Minh]] - Quận 12, 2005, 2012-2014
* Quận 12
*[[KōnoKamoshita YōheiIchirō]] - [[NghịBộ trưởng ChúngMôi Nghị việntrường (Nhật Bản)|NghịBộ trưởng ChúngMôi Nghị việntrường]] - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 1713, 1996-2000, 2005, 2012-2017
 
*[[MakishimaJōjima KarenKōriki]] - [[Bộ trưởng [[KỹTài thuậtchính số(Nhật Bản)|DigitalBộ trưởng Tài chính]] - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 1713, 2012-nay2003
*[[YamagiwaMatsushima DaishirōMidori]] - [[Bộ trưởng Nội cácpháp Đặc(Nhật tráchBản)|Bộ trưởng Tư pháp]] - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 1814, 2003-2005, 2012-nay
*[[Kakizawa Koji]] - [[Bộ trưởng Tư pháp (Nhật Bản)|Bộ trưởng Tư pháp]] - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 15, 1996, 2000
*[[Tanaka Kazunori]] - [[Cơ quan Tái thiết|Bộ trưởng Tái thiết]] - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 10, 2000-2005, 2012-nay
*[[Jōjima Kōriki]] - [[Bộ trưởng Tài chính (Nhật Bản)|Bộ trưởng Tài chính]] - [[Đảng Dân chủ (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ]] - Quận 10, 2009
*[[KoizumiShimamura JunichirōYoshinobu]] - [[ThủBộ tướngtrưởng NhậtNông Bản|Thủnghiệp, tướng]]Lâm -nghiệp [[Đảng Dân chủ TựThủy dosản (Nhật Bản)|ĐảngBộ Dântrưởng chủNông Tựnghiệp, doLâm nghiệp và Thủy sản]] - Quận 1116, 1996, 2003-2005
*[[KoizumiHirasawa ShinjirōKatsuei]] - [[Bộ trưởngquan MôiTái trường (Nhật Bản)thiết|Bộ trưởng MôiTái trườngthiết]] - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 1117, 20091996-nay
*[[AmariKan AkiraNaoto]] - Bộ[[Thủ trưởngtướng NộiNhật cácBản|Thủ Đặc tráchtướng]] - [[Đảng Dân chủ TựLập dohiến (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ TựLập dohiến]] - Quận 1318, 20001996-20052009, 2012-2017-nay
*[[FujiiHagiuda HirohisaKōichi]] - [[Bộ trưởng Tư pháp (Nhật Bản)|Bộ trưởng TàiKinh chínhtế, Thương mại và Công nghiệp]] - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 1424, 1996-2003-2005. 2012-nay
*[[KōnoInoue TarōShinji]] - [[Bộ trưởng QuốcTiêu phòngdùng và An toàn thực phẩm]] - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|BộĐảng trưởngDân chủ QuốcTự phòngdo]] - Quận 1525, 19962003-nay
*[[Kamei Yoshiyuki]] - [[Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản (Nhật Bản)|Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản]] - Quận 16, 1996-2005
*[[Kōno Yōhei]] - [[Nghị trưởng Chúng Nghị viện Nhật Bản|Nghị trưởng Chúng Nghị viện]] - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 17, 1996-2005
*[[Makishima Karen]] - Bộ trưởng [[Kỹ thuật số|Digital]] - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 17, 2012-nay
*[[Yamagiwa Daishirō]] - Bộ trưởng Nội các Đặc trách - [[Đảng Dân chủ Tự do (Nhật Bản)|Đảng Dân chủ Tự do]] - Quận 18, 2005, 2012-nay
!Quận
!Các khu vực bao gồm