Khác biệt giữa các bản “Ninh Phước”

không có tóm lược sửa đổi
{{Wiktionary}}
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam | huyện
[[Tập tin:Thị trấn Phước Dân, Ninh Phước, Ninh Thuận.JPG|nhỏ|250px|phải|Thị trấn Phước Dân, Ninh Phước]]
| tên = Ninh Phước
[[Tập| hình = tin:Thị trấn Phước Dân, Ninh Phước, Ninh Thuận.JPG|nhỏ|250px|phải|Thị trấn Phước Dân, Ninh Phước]]
| ghi chú hình = Thị trấn Phước Dân, Ninh Phước
| trạng thái bản đồ = hiện
| vị trí lấy tọa độ = UBND Huyện Ninh Phước
| vĩ độ = 11.525813
| kinh độ = 108.9265796
| diện tích = 341,03 km<sup>2</sup>
| dân số = 135.146 người
| thời điểm dân số = 2009
| dân số thành thị = 24.144 người
| dân số nông thôn = 111.002 người
| mật độ dân số = 396 người/km<sup>2</sup>
| dân tộc = [[Kinh]], [[Chăm]]
| quốc gia = [[Việt Nam]]
| vùng = [[Duyên hải Nam Trung Bộ]]
| tỉnh = [[Ninh Thuận]]
| thành phố =
| huyện lỵ = [[Phước Dân (thị trấn)|Thị trấn Phước Dân]]
| thành lập = 1958
| kiểu thành lập 1 = Tái lập
| thành lập 1 = 1981
| chủ tịch UBND =
| chủ tịch HĐND =
| bí thư huyện ủy =
| phân chia hành chính = [[Tổ chức hành chính tại Ninh Phước, Ninh Thuận|1 thị trấn và 8 xã]]
| danh sách đơn vị hành chính =
| trụ sở UBND = Đường Quốc lộ 1A, thị trấn [[Phước Dân (thị trấn)|Phước Dân]], huyện [[Ninh Phước]], tỉnh [[Ninh Thuận]]
| web =
}}
 
'''Ninh Phước''' là một [[huyện (Việt Nam)|huyện]] của [[tỉnh (Việt Nam)|tỉnh]] [[Ninh Thuận]].
 
909

lần sửa đổi