Khác biệt giữa các bản “Đế quốc Nhật Bản”

thêm bảng tóm tắt đế quốc Nhật Bản
(thêm bảng tóm tắt đế quốc Nhật Bản)
{{Infobox former country
|native_name = {{linktext|大|日|本|帝|國}} <br> ''Dai Nippon Teikoku''
|conventional_long_name = Đế quốc Đại Nhật Bản
|common_name = Đế quốc Nhật Bản
|continent = Châu Á - Thái Bình Dương
|region = Nhật Bản
|country = Nhật Bản
|status = Đế quốc
|empire = Nhật Bản
|era = [[Minh Trị]] <br /> [[Đại Chính]] <br /> [[Chiêu Hòa]]
|year_start = 1868
|year_end = 1947
|date_start = 3 tháng 1 năm 1868
|date_end = 3 tháng 5 năm 1947
|event_start = [[Meiji Restoration]]
|event_end= Giải thể
|event1 = Trở thành đế quốc
|date_event1 = 29 tháng 11 năm 1890
|event2 = [[Chiến tranh Nga-Nhật]]
|date_event2 = 10 tháng 2 năm 1904
|event3 = [[Chiến tranh Thái Bình Dương]]
|date_event3 = 8 tháng 12 năm 1941
|event3 = [[Đầu hàng]]
|date_event3 = 2 tháng 9 năm 1945
|p1 = Tokugawa shogunate
|flag_p1 = Tokugawa family crest.svg
|p2 = Vương quốc Ryūkyū
|flag_p2 = Ryukyu Islands flag 1875-1879 cs.svg
|p3 = Cộng hòa Ezo
|flag_p3 = Ezo.svg
|p4 = Nhà Thanh
|flag_p4 = China Qing Dynasty Flag 1889.svg
|p5 = Đế quốc Nga
|flag_p5 = Flag of Russia.svg
|p6 = Đế quốc Đại Hàn
|flag_p6 = Flag of Korea 1882.svg
|p7 = Đế quốc Đại Đức
|flag_p7 = German new guinea flag.svg
|s1 = Nhật Bản
|flag_s1 = Merchant flag of Japan (1870).svg
|s2 = Đảo Ryukyu dưới sự chiếm đóng của Hoa Kỳ
|flag_s2 = US flag 48 stars.svg
|s3 = Trung Hoa Dân Quốc
|flag_s3 = Flag of the Republic of China.svg
|s4 = Triều Tiên dưới sự chiếm đóng của Hoa Kỳ
|flag_s4 = US flag 48 stars.svg
|s5 = Triều Tiên dưới sự chiếm đóng của Liên Xô
|flag_s5 = Flag of the Soviet Union (1923-1955).svg
|s6 = Liên Xô
|flag_s6 = Flag of the Soviet Union (1923-1955).svg
|s7 = Hoa Kỳ
|flag_s7 = US flag 48 stars.svg
|s8 = Liên Hiệp Quốc
|flag_s8 = Flag of the United Nations.svg
|image_flag = Merchant flag of Japan (1870).svg
|image_coat = Imperial Seal of Japan.svg
|symbol_type = Imperial Seal
|symbol_type_article = Imperial Seal of Japan
|image_map = Japanese Empire (orthographic projection).svg
|image_map_caption = '''Xanh đậm''': Thuộc địa của Nhật Bản <br> '''Xanh nhạt''': Các quốc gia đồng minh của Nhật Bản và vùng căn cứ quân sự Nhật trong [[Thế chiến II]]
|national_anthem = {{lang|ja|君が代}}<br>"[[Kimigayo]]"
|national_motto = {{lang|ja|八紘一宇}}<br>"[[Hakkō ichiu]]"
|capital = Tokyo
|latd=35 |latm=41 |latNS=N |longd=139 |longm=46 |longEW=E
|official language = Tiếng Nhật
|government_type = Chủ nghĩa đế quốc mới (kiểu Quân chủ lập hiến)
| publisher =
|title_leader = [[Thiên hoàng Nhật Bản|Thiên hoàng]]
|leader1 = [[Emperor Meiji]]
|year_leader1 = 1868 – 1912
|leader2 = [[Emperor Taishō]]
|year_leader2 = 1912 – 1926
|leader3 = [[Emperor Shōwa]]
|year_leader3 = 1926 – 1947
|title_deputy = [[Thủ tướng Nhật Bản|Thủ tướng]]
|deputy1 = [[Itō Hirobumi]]
|year_deputy1 = 1885 – 1901
|deputy2 = [[Fumimaro Konoe]]
|year_deputy2 = 1937 - 1941
|deputy3 = [[Hideki Tōjō]]
|year_deputy3 = 1941 - 1944
|deputy4 = [[Shigeru Yoshida]]
|year_deputy4 = 1946 - 1947
|legislature =
|house1 =
|type_house1 =
|house2 =
|stat_area1 =
|stat_pop1 =
|stat_year1 =
|currency = [[Yên Nhật]]
|religion = [[Cơ Đốc giáo]]
|footnotes = 1935 (Dân số ước tính).
|today = {{Cờ|Nhật Bản}} [[Nhật Bản]] <br /> {{Cờ|Hàn Quốc}} [[Hàn Quốc]] <br /> {{Cờ|Bắc Triều Tiên}} [[Bắc Triều Tiên|Triều Tiên]] <br /> {{Cờ|Nga}} [[Liên Bang Nga]] <br /> {{Cờ|Trung Quốc}} [[Trung Quốc]] <br /> [[Tập tin:Flag of the Republic of China.svg|22px]] [[Trung Hoa Dân Quốc|Đài Loan]]
}}
{{Contains Japanese text}}
{{History_of Japan|HIJMS Asahi.jpg|Image explanation = [[Japanese battleship Asahi|Battleship Asahi]]}}
 
 
[[Tập tin:Japanese_Empire.png|nhỏ|300px|Đế quốc Nhật Bản. Cho tới trước khi [[Chiến tranh thế giới thứ hai]] kết thúc, thuộc địa của Nhật tại vùng [[Đông Á]] đã tăng gấp gần '''5 lần''' diện tích quốc gia]]
'''Đế quốc Nhật Bản''' ([[tiếng Nhật]]: 大日本帝國; [[Hán-Việt]]: ''Đại Nhật Bản Đế Quốc'') là thực thể [[chính trị Nhật Bản]] đã được cai trị bởi [[Thiên hoàng]], từ [[Minh Trị Duy Tân]] đến khi ban hành [[hiến pháp Nhật Bản]] sau [[Thế chiến thứ hai]], từ 3 tháng 1 năm [[1868]] đến 3 tháng 5 năm [[1947]]<ref>[http://www.ndl.go.jp/constitution/e/etc/history05.html ''Chronological table 5 1 December 1946 - 23 June 1947'']</ref>.
1.333

lần sửa đổi