Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngôn ngữ đơn lập”

n
không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
nKhông có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Kết quả: Chia làm ba loại
'''Loại 1 ''(Tiếng Hán hiện đại, tiếng Việt)'':''' Số từ + Loại từ + Danh từ Tiếng Hán hiện đại, tiếng Việt.
 
'''Loại 2 ''(Tiếng Hán cổ đại, Khmer, Miến Điện)'':''' Danh từ + Số từ + Loại từ Tiếng Hán cổ đại, Khmer, Miến Điện.
 
'''Loại 3 ''(Tiếng Tây Tạng)'':''' Danh từ + Loại từ + Số từ Tiếng Tây Tạng.
;Dựa vào đặc điểm cấu trúc âm tiết
Loại 1: Tiểu loại hình cổ: Tiếng Hán cổ, Khmer, Tây Tạng cổ, Nam Á.
4

lần sửa đổi