Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tân Sơn (thị trấn)”

không có tóm lược sửa đổi
n (clean up)
Không có tóm lược sửa đổi
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam |
| tên = Tân Sơn (thị trấn)
| vai trò hành chính = Thị trấn
| thịhình =
| tên = Tân Sơn (thị trấn)
| ghi chú hình =
| ghi chúđộ hình = 11
| kinh độ = 108
| vị trí lấy tọa độ =
| vĩ độphút = 48
| kinh độgiây = 37
| diệnhướng tíchvĩ độ = N
| dânkinh sốphút = 45
| kinh giây = 13
| thời điểm dân số =
| mậthướng kinh độ dân số = E
| diện tích = 17.64 km²<ref name=MS/>
| dân tộc =
| dân số = 10242 người<ref name=MS/>
| thời điểm dân số = 2000
| mật độ dân số = 581 người/km²
| dân tộc =
| quốc gia = {{VIE}}
| vùng =
| tỉnh = [[Ninh Thuận]]
| huyện = [[Ninh Sơn]]
| thành phố =
| thành lập = 2000<ref>42/2000/NĐ-CP</ref>
| huyện = [[Ninh Sơn]]
| thị xã =
| thành lập =
| trụ sở UBND =
| mã hành chính = 22810<ref name=MS/>
| mã bưu chính =
}}
'''Thị trấn Tân Sơn''' là [[thị trấn]] huyện lị của [[huyện (Việt Nam)|huyện]] [[Ninh Sơn]], tỉnh [[Ninh Thuận]], [[Việt Nam]]. Thị trấn Tân Sơn có diện tích 17.64&nbsp;km², dân số năm 2000 là 10242 người,<ref name=MS>{{chú thích web| url =http://news.mic.gov.vn/uploads/20100623/E124-2009%20(31-12)2-MSDVHCVN.xls | title =Mã số đơn vị hành chính Việt Nam | accessdate =2012-4-10 | publisher =Bộ Thông tin & Truyền thông}}</ref> mật độ đạt 581 người/km².
 
==Địa lí==