Khác biệt giữa các bản “Tupolev Tu-104”

n
 
==Biến thể==
* '''Tu-104''' - initialphiên versionbản seatingđầu tiên, sức chứa 50 passengershành khách.
* '''Tu-104A''' - Continuingtiếp improvementstục incác thecải Mikulintiến enginescủa permittedđộng significant growthMikulin incho thephép Tu-104tăng resultingsức inchứa alên tới 70-seater variantngười. The Tu-104A becameđã trở thành biến thể thesản definitivexuất productioncuối variantcùng.
** '''Tu-104D''' - Các khung Tu-104A airframeschế rebuilttạo tolại accommodateđể chứa 85 passengershành khách
** '''Tu-104V''' - Các khung Tu-104A airframeschế rebuilttạo tolại accommodateđể chứa 100 passengershành khách
* '''Tu-104B''' - Furthertiếp improvementstục werecác attainedcải withtiến thekéo stretcheddài thân Tu-104B fittedtrang withbị newcác enginesđộng cơ mới, theđộng Mikulincơ tuốc bin phản lực AM-3M-500 turbojets, and able tothể accommodatechở 100 passengershành khách.
* '''Tu-104E''' - RecordPhiên breakingbản versionphá vỡ các kỷ lục hàng không.
* '''[[Tu-110]]''' - Four-enginedNguyên transportmẫu prototypevận tải bốn động cơ.
 
==Đặc điểm kỹ thuật (Tu-104B) ==