Khác biệt giữa các bản “Xếp loại sân vận động UEFA”

(Trang mới: “Tổ chức ''Quy chuẩn Cơ sở hạ tầng Sân vận động'' (Stadium Infrastructure Regulations) của UEFA đã phân loại các sân bóng đá…”)
 
| có || colspan="3" align="center" | không
|-
! scope="row" align="left" | SứcSố chứalượng chỗ ngồi tối thiểu
| 200 || 1,.500 || 4,.500 || 8,.000
 
|-
| colspan="2" align="center"| n/a || 15 || 25
|-
! scope="row" align="left" | MinimumKhông spacegian fortối thiểu để đặt [[ProfessionalMáy quay video camerachuyên dụng|mainmáy cameraquay chính]] platform
| 4&nbsp;m<sup>2</sup> forcho atít leastnhất 1 camera|| colspan="2" align="center" | 6&nbsp;m<sup>2</sup> forcho 2 camerascamera || 10&nbsp;m<sup>2</sup> forcho 4 camerascamera
|-
! scope="row" align="left" | MinimumSố numberlượng ofghế seatstối inthiểu thedành [[presscho box]]phóng viên
| 20, 5 with desks || 20, (10 withnếu deskslà ghế dài) || 50, (25 withnếu deskslà ghế dài) || 100, (50 withnếu là ghế desksdài)
|-
! scope="row" align="left" | Minimum number of [[Sports commentator|commentary]] positions
|-
|}
 
 
==Tham khảo==