Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trấn Giang”

không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
{| border=1 align=right cellpadding=4 cellspacing=0 width=300 style="margin: 0 0 1em 1em; background: #f9f9f9; border: 1px #aaa solid; border-collapse: collapse; font-size: 95%;"
|+<font size="+1">'''镇江市<br>ZhènjiāngTrấn ShìGiang thị'''</font>
|-
| align="center" colspan=2 | [[Image:ChinaJiangsuZhenjiang.png|290px|ZhenjiangTrấn isGiang highlightedtrên onbản this mapđồ]]
|-
| '''[[Phân cấp hành chính Trung Quốc|Kiểu hành chính]]'''
| [[Prefecture-levelĐịa citycấp thị]]
|-
| '''[[SeatThủ of governmentphủ|Trung tâm hành chính]]'''
| [[Khu Đơn Đồ]]<br>({{coor dm|32|12|N|119|25|E|}})
|-
| '''[[AreaDiện tích]]'''<br>'''- Tổng'''<br>'''- Trung tâm đô thị'''
| &nbsp;<br>3,847 [[squarekilômét kilometrevuông|km²]]<br>1,082 km²
|-
| '''[[PopulationDân số]]'''<br>'''- Tổng'''<br>'''- Trung tâm đô thị'''
| &nbsp;<br>2,672,100 (2004)<br>625,400 (2006)
|-
| '''[[GDP]]'''<br>'''- Tổng'''<br>'''- Đầu người'''
| &nbsp;<br>78,116 tỷ [[Nhân dân tệ|¥]]78,116 tỷ (2004)<br>¥29.235 ¥ (2004)
|-
| '''[[56 dân tộc Trung Quốc|Các dân tộc]]'''
| [[Hanngười ChineseHán|HanHán]] - 99.43%<br>[[Huingười peopleHồi|HuiHồi]]<br>[[Uyghurngười peopleUyghur|Uyghur]]<br>[[Kazak]]<br>[[Tatar]]
|-
| '''[[Phân cấp hành chính Trung Quốc#Cấp huyện|Đơn vị cấp huyện]]'''
|-
| '''Bí thư [[Đảng Cộng sản Trung Hoa|thành ủy]]'''
| [[ShiSử HepingHòa Bình]] (史和平)
|-
| '''[[Thị trưởng]]'''
| [[XuHứa JinrongTân Vinh]] (许津荣)
|-
| '''[[China telephonevùng numberingđiện planthoại Trung Quốc|Mã vùng điện thoại]]'''
| 511
|-
| '''[[Postal codebưu ofchính ChinaTrung Quốc|PostalMã bưu Codechính]]'''
| 212000, 212100<br><small>(Trung tâm đô thị)</small><br>212200-212400<br><small>(OtherKhu areasvực khác)</small>
|-
| '''Đầu [[Biển số xe Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa|biển số xe]]'''
| 苏L [Tô-L]
|}
'''Trấn Giang''' ([[tiếng Trung|tiếng Hoa giản thể]]: 镇江市 [[bính âm]] Zhènjiāng Shì, âm [[Hán-Việt]]: ''Trấn Giang thị'') là một [[địa cấp thị]] thuộc [[tỉnh Trung Quốc|tỉnh]] [[Giang Tô]], [[Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa|Trung Quốc]]. Trấn Giang nằm bờ Nam sông [[Dương Tử]], giáp [[Nam Kinh]] về phía Tây, [[Thường Châu]] về phía Đông, [[Dương Châu]] về phía Bắc qua sông Trường Giang. Trấn Giang nằm gần nơi giao cắt giữa [[Trường Giang]] và [[Đại Vận Hà]].
==Liên kết ngoài==
 
==Hành chính==
Địa cấp thị Trấn Giang quản lý 6 đơn vị cấp huyện, bao gồm 3 khu và 3 thành phố cấp huyện.
 
* Khu [[Đan Đồ]] (丹徒区)
* Khu [[Kinh Khẩu]] (京口区)
* Khu [[Nhuận Châu]] (润州区)
* Thành phố [[Đan Dương]] (丹阳市)
* Thành phố [[Cú Dong]] (句容市)
* Thành phố [[Dương Trung]] (扬中市)
 
==Liên kết ngoài==
*[http://www.zhenjiang.gov.cn Trang web chính quyền Trấn Giang] (tiếng Hoa và Anh)
*[http://zhenjiang.jiangsu.net Hướng dẫn du lịch Trấn Giang] (Jiangsu.NET)