Khác biệt giữa các bản “Nguyễn Linh Ngọc”

không có tóm lược sửa đổi
{{Infobox Chinese actor and singer
| name = Nguyễn Linh Ngọc<br/>Ruan Lingyu
| image = Ruan_Linyu02.jpg
| caption = Diễn viên Nguyễn Linh Ngọc trên bìa tạp chí
| imagesize=140px
| birthname = Nguyễn Phượng Căn (阮鳳根)
| tradchinesename = 阮玲玉
| deathdate = {{death date and age|1935|3|8|1910|4|26}}
| deathplace = [[Thượng Hải]], [[Trung Quốc]]
| othername = Nguyễn Ngọc Anh (阮玉英)<br/>Lily Yuen
| yearsactive = 1927 - 1935
}}
 
'''Nguyễn Linh Ngọc''' ({{zh-cp|c=阮玲玉|p=Ruǎn Língyù}}; [[26 tháng 4]], [[1910]] – [[8 tháng 3]], [[1935]]), tên khai sinh '''Nguyễn Phượng Căn''' (阮鳳根), là một nữ diễn viên [[phim câm]] của [[Trung Quốc]]. Cô là một trong những ngôi sao nổi tiếng nhất Trung Quốc của thập niên 1930 cho đến khi cái chết thương tâm của cô ở độ tuổi 24. Cô đã trở thành huyền thoại của điện ảnh Trung Quốc.
 
== Tiểu sử ==
Nguyễn Linh Ngọc sinh ra ở [[Thượng Hải]] vào năm 1910 trong một gia đình lao động nghèo. Cha cô là một công nhân không may qua đời khi cô còn nhỏ, mẹ cô làm nghề giúp việc một mình tần tảo nuôi con gái khôn lớn trưởng thành.
 
== Sự nghiệp ==
Sinh ra ở [[Thượng Hải]] vào năm 1910, Nguyễn Linh Ngọc đóng bộ phim đầu tiên ở tuổi 16 cho [[hãng phim Minh tinh <ref>[http://jinian.dqccc.com/Memorial/Brief-100036.html]]</ref>. Mẹ cô là một người giúp việc nhờ đó nuôi dưỡng cô. Vai diễn lớn đầu tiên của cô là bộ phim "''Xuân mộng cố đô''" ({{lang|zh-hant|故都春梦}}, [[1930]]). Xuân mộng cố đô cũng là bộ phim đầu tiên cô đầu quân cho hãng phim mới thành lập: [[Hãng phim Liên Hoa]].
 
Cũng từ khi cô làm việc cho hãng phim Liên Hoa. Những vai diễn đáng chú ý lần lượt xuất hiện sau năm 1931, mở đầu là bộ phim ''[[Tình và Nghĩa vụ]]'' ({{lang|zh-hant|戀愛與義務}}, 1931) (đạo diễn [[Bốc Vạn Thương]]). Beginning with ''Three Modern Women'' ({{lang|zh-hant|三个摩登女性}}.
 
== Đời tư ==
== Danh sách phim đã tham gia ==
 
*''[[The Couple in Name]]'' ({{lang|zh-hant|掛名的夫妻}}, 1927)
 
*''[[The White Cloud Pagoda]]'' ({{lang|zh-hant|白雲塔}}, 1928)
== Danh sách phim đã tham gia ==
*''[[Hơp đồng tự sát]]'' ({{lang|zh-hant|自殺合同}}, 1929)
*''[[KiếpThe hậuCouple in hồng]]Name'' ({{lang|zh-hant|劫後孤鴻掛名的夫妻}}, 19291927)
*''[[TìnhThe dụcWhite bảoCloud giám]]Pagoda'' ({{lang|zh-hant|情欲寶鑑白雲塔}}, 19291928)
*''[[XuânHơp mộngđồng cốtự đô]]sát'' ({{lang|zh-hant|故都春梦自殺合同}}, 19301929)
*''[[NhữngKiếp bônghậu hoa dại]]hồng'' ({{lang|zh-hant|野草閒花劫後孤鴻}}, 19301929)
*''[[NhấtTình tiễndục mai]]bảo giám'' ({{lang|zh-hant|一剪梅情欲寶鑑}}, 19311929)
*''[[PeachXuân Blossommộng Weepscố Tears of Blood]]đô'' ({{lang|zh-hant|桃花泣血記故都春梦}}, 19311930)
*''[[TìnhNhững bông Nghĩahoa vụ]]dại'' ({{lang|zh-hant|戀愛與義務野草閒花}}, 19311930)
*''[[LittleNhất Toys]]tiễn mai'' ({{lang|zh-hant|小玩意一剪梅}}, 19331931)
*''[[ThreePeach ModernBlossom Women]]Weeps Tears of Blood'' ({{lang|zh-hant|三个摩登女性桃花泣血記}}, 19331931)
*''[[TạmTình biệt, ThượngNghĩa Hải]]vụ'' ({{lang|zh-hant|再會吧,上海戀愛與義務}}, 19341931)
*''[[SeaLittle of Fragrant Snow]]Toys'' ({{lang|zh-hant|香雪海小玩意}}, 19341933)
*''[[ThầnThree nữ]]Modern Women'' ({{lang|zh-hant|三个摩登}}, 19341933)
*''[[NewTạm Women]]biệt, Thượng Hải'' ({{lang|zh-hant|新女性再會吧,上海}}, 1934)
*''[[QuốcSea phong]]of Fragrant Snow'' ({{lang|zh-hant|國風香雪海}}, 19351934)
*''[[TheThần White Cloud Pagoda]]nữ'' ({{lang|zh-hant|白雲塔神女}}, 19281934)
*''[[TheNew Couple in Name]]Women'' ({{lang|zh-hant|掛名的夫妻新女性}}, 19271934)
*''[[HơpQuốc đồng tự sát]]phong'' ({{lang|zh-hant|自殺合同國風}}, 19291935)
 
== Xem thêm ==
* [[Điện ảnh Trung Quốc]]
 
== ChúTham thíchkhảo ==
{{Reflist}}