Khác biệt giữa các bản “Sóng sin”

không có tóm lược sửa đổi
(Trang mới: “'''Định nghĩa:''' * Sóng sin là loại sóng dao động điều hòa và thường được diễn tả dưới 1 hàm toán học theo thời gian: y(t)…”)
 
* '''Sóng sin''' là loại sóng dao động điều hòa và thường được diễn tả dưới 1 hàm toán học theo thời gian:
'''Định nghĩa:'''
 
* Sóng sin là loại sóng dao động điều hòa và thường được diễn tả dưới 1 hàm toán học theo thời gian:
y(t) = A . sin (ω t + φ)
 
* Một số sóng, như sóng âm, dễ dàng nghiên cứu bằng cách đặt một máy dò tại một nơi nhất định trong không gian và nghiên cứu chuyển động là một hàm của thời gian. Kết quả là một đồ thị có trục hoành là trục thời gian.
* Với sóng nước, mặt khác, cách dễ hơn là nhìn sóng theo đường thẳng.
 
 
[[ar:منحنى الجيب]]
[[bs:Sinusoida]]
[[ca:Sinusoide]]
[[da:Sinusbølge]]
[[de:Sinusoid]]
[[en:Sine wave]]
[[et:Sinusoid]]
[[es:Sinusoide]]
[[fr:Signal sinusoïdal]]
[[io:Sinusoido]]
[[id:Gelombang sinus]]
[[it:Onda sinusoidale]]
[[ka:სინუსოიდალური ტალღა]]
[[nl:Sinusoïde]]
[[ja:正弦波]]
[[no:Sinuskurve]]
[[nn:Sinuskurve]]
[[pl:Fala sinusoidalna]]
[[pt:Senoide]]
[[ru:Синусоида]]
[[sq:Vala sinusoidale]]
[[simple:Sine wave]]
[[sr:Синусоида]]
[[sh:Sinusoida]]
[[su:Gelombang sinus]]
[[fi:Siniaalto]]
[[sv:Sinusvåg]]
[[tr:Sinüzoid dalga]]
[[uk:Синусоїда]]
[[ur:Sine wave]]
[[wo:Duusub sin]]
[[zh:正弦曲線]]
223.343

lần sửa đổi