Khác biệt giữa các bản “Phương diện quân Karelia”

n (r2.7.2) (Bot: Thêm en:Karelian Front)
 
==Thành phần biên chế==
===1 tháng 10 năm 1941===
* Tập đoàn quân:
** Tập đoàn quân 14
** Lực lượng tác chiến đặc biệt Кемская
* Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
** Pháo binh:
*** Lữ đoàn phòng không khu vực Petrozavodsk
** Không quân:
*** Sư đoàn không quân hỗn hợp 55
** Công binh:
*** Tiểu đoàn kỹ thuật đặc chủng 19
 
===1 tháng 1 năm 1942===
* Tập đoàn quân:
** Tập đoàn quân 14
** Lực lượng tác chiến đặc biệt Кемская
** Lực lượng tác chiến đặc biệt Maselskaya
** Lực lượng tác chiến đặc biệt Medvezhegorskaya
* Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
** Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
*** Sư đoàn bộ binh 37, 263
*** Lữ đoàn hải quân đánh bộ 65, 66
** Pháo binh:
*** Tiểu đoàn súng cối độc lập 15, 16
*** Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 15, 32
** Không quân:
*** Sư đoàn không quân hỗn hợp 103
*** Đại đội không quân trinh sát 118
** Công binh:
*** Tiểu đoàn kỹ thuật đặc chủng 19
 
===1 tháng 4 năm 1942===
* Tập đoàn quân:
** Tập đoàn quân 14, 32
** Lực lượng tác chiến đặc biệt Кемская
* Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
** Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
*** Sư đoàn bộ binh 367
*** Lữ đoàn hải quân đánh bộ 80, 85
** Pháo binh:
*** Tiểu đoàn súng cối độc lập 15, 16
*** Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 15, 32, 261, 298
** Cơ giới hóa:
*** Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết độc lập 3
** Không quân:
*** Trung đoàn không quân ném bom tầm gần 608
** Công binh:
*** Lữ đoàn xung kích 1
*** Tiểu đoàn kỹ thuật đặc chủng 19, 90
*** Tiểu đoàn xung kích độc lập 1216
 
===1 tháng 7 năm 1942===
* Tập đoàn quân:
** Tập đoàn quân 14, 19, 26, 32
* Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
** Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
*** Sư đoàn bộ binh 152, 186
*** Lữ đoàn bộ binh 3
** Pháo binh:
*** Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 32, 446
** Cơ giới hóa:
*** Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 27, 47
** Không quân:
*** Trung đoàn không quân ném bom 80, 137, 608, 679
*** Đại đội không quân trinh sát 118
*** Trung đoàn không quân tiêm kích 839 (на укомплектовании и обучении)
*** Trung đoàn không quân tiêm kích 841 (на укомплектовании и обучении)
** Công binh:
*** Lữ đoàn công binh đặc biệt 1
*** Tiểu đoàn kỹ thuật đặc chủng 19, 27
 
===1 tháng 10 năm 1942===
* Tập đoàn quân:
** Tập đoàn quân 14, 19, 26, 32
* Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
** Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
*** Lữ đoàn trượt tuyết 32
** Pháo binh:
*** Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 32, 446
** Cơ giới hóa:
*** Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 27, 47
** Không quân:
*** Trung đoàn không quân ném bom hạng nhẹ 679, 968
*** Trung đoàn không quân tiêm kích 839
*** Đại đội không quân trinh sát 42, 118
** Công binh:
*** Lữ đoàn công binh đặc biệt 1
*** Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 6, 10
*** Tiểu đoàn kỹ thuật đặc chủng 19, 27
 
===1 tháng 1 năm 1943===
* Tập đoàn quân:
** Tập đoàn quân 14, 19, 26, 32
** Tập đoàn quân không quân 7
* Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
** Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
*** Lữ đoàn trượt tuyết 32
*** Tiểu đoàn 2 (từ Lữ đoàn hải quân đánh bộ 80)
** Pháo binh:
*** Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 32, 446
** Cơ giới hóa:
*** Đại đội xe tăng KV (từ Tiểu đoàn xe tăng độc lập 376)
*** Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết độc lập 28
*** Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 27, 47
** Công binh:
*** Lữ đoàn công binh đặc biệt 1
*** Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 6
*** Tiểu đoàn kỹ thuật đặc chủng 19, 27
 
===1 tháng 4 năm 1943===
* Tập đoàn quân:
** Tập đoàn quân 14, 19, 26, 32
** Tập đoàn quân không quân 7
* Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
** Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
*** Lữ đoàn trượt tuyết 32
** Pháo binh:
*** Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 32
** Cơ giới hóa:
*** Đại đội xe tăng KV (từ Tiểu đoàn xe tăng độc lập 376)
*** Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết độc lập 28
*** Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 27, 47
** Công binh:
*** Lữ đoàn công binh đặc biệt 1
*** Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 6
*** Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 733
 
===1 tháng 7 năm 1943===
* Tập đoàn quân:
** Tập đoàn quân 14, 19, 26, 32
** Tập đoàn quân không quân 7
* Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
** Pháo binh:
*** Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 32
** Cơ giới hóa:
*** Đại đội xe tăng KV (từ Tiểu đoàn xe tăng độc lập 376)
*** Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết độc lập 28
*** Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 27
** Công binh:
*** Lữ đoàn công binh đặc biệt 1
*** Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 6
*** Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 733
 
===1 tháng 10 năm 1943===
* Tập đoàn quân:
** Tập đoàn quân 14, 19, 26, 32
** Tập đoàn quân không quân 7
* Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
** Pháo binh:
*** Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 32, 298
** Cơ giới hóa:
*** Đại đội xe tăng KV (từ Tiểu đoàn xe tăng độc lập 376)
*** Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết độc lập 28
*** Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 27, 47
** Công binh:
*** Lữ đoàn công binh đặc biệt 1
*** Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 6
*** Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 733
 
===1 tháng 1 năm 1944===
* Tập đoàn quân:
** Tập đoàn quân 14, 19, 26, 32
** Tập đoàn quân không quân 7
* Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
** Pháo binh:
*** Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 32, 298
** Cơ giới hóa:
*** Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 27, 47
** Công binh:
*** Lữ đoàn công binh đặc biệt 1
*** Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 6
*** Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 733
** Огнеметные части:
*** Tiểu đoàn súng phun lửa độc lập 6
 
===1 tháng 4 năm 1944===
* Tập đoàn quân:
** Tập đoàn quân 7, 14, 19, 26, 32
** Tập đoàn quân không quân 7
* Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
** Pháo binh:
*** Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 32, 298
** Cơ giới hóa:
*** Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 7, 27, 47
** Công binh:
*** Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 6
*** Tiểu đoàn kỹ thuật đặc chủng 40
** Огнеметные части:
*** 194-я отдельная рота ранцевых огнеметов
 
===1 tháng 7 năm 1944===
* Tập đoàn quân:
** Tập đoàn quân 7, 14, 19, 26, 32
** Tập đoàn quân không quân 7
* Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
** Pháo binh:
*** Trung đoàn súng cối cận vệ 44
*** Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 32, 298
** Cơ giới hóa:
*** Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 7, 27, 47
** Công binh:
*** Tiểu đoàn kỹ thuật đặc chủng 40
 
===1 tháng 10 năm 1944===
* Tập đoàn quân:
** Tập đoàn quân 7, 14, 19, 26, 32
** Tập đoàn quân không quân 7
* Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
** Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
*** Quân đoàn bộ binh 31:
**** Sư đoàn bộ binh 83
** Pháo binh:
*** Trung đoàn súng cối 280, 298, 566
*** Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 268, 298
** Cơ giới hóa:
*** Trung đoàn xe tăng độc lập 89
*** Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 7, 27, 47
** Không quân:
*** Trung đoàn không quân 5 ГВФ
** Công binh:
*** Lữ đoàn công binh dò phá minh 1
*** Tiểu đoàn kỹ thuật đặc chủng 40
*** Tiểu đoàn cầu phà 55
 
==Các chiến dịch lớn đã tham gia==