Khác biệt giữa các bản “Histidin”

không có tóm lược sửa đổi
(Trang mới: “{{chembox | verifiedrevid = 443858318 | Name = <small>L</small>-Histidin | ImageFileL1_Ref = {{chemboximage|correct|??}} | ImageFileL1 = Histidin - Histidine.svg …”)
 
Thức ăn được bổ sung thêm histidin được cho thấy là làm tăng sự đào thải [[kẽm]] ở [[chuột cống]] lên gấp 3 đến 6 lần bình thường. <ref>{{cite journal |pmid=851080 |year=1977 |month=Apr |author=Freeman, Rm; Taylor, Pr |title=Influence of histidine administration on zinc metabolism in the rat |volume=30 |issue=4 |pages=523–7 |issn=0002-9165 |journal=The American journal of clinical nutrition |url=http://www.ajcn.org/cgi/pmidlookup?view=long&pmid=851080 |format=Free full text}}</ref><ref>{{cite journal |pmid=2484542 |year=1988 |month=Jul |author=Wensink, J; Van, Den, Hamer, Cj |title=Effect of excess dietary histidine on rate of turnover of 65Zn in brain of rat |volume=16 |issue=2 |pages=137–50 |doi=10.1007/BF02797098 |journal=Biological trace element research}}</ref>
 
==Thư viện hình ảnh==
<gallery>
Image:Histidine_resonant.png|Histidin
Image:Succinate Dehygrogenase 1YQ3 Haem group.png|Nhóm [heme]] liên kết với histidin trong [[succinat dehydrogenase]], một [[chất mang electron]] trong [[chuỗi vận chuyển điện tử]] của [[ti thể]]. Hình cầu trong suốt biểu thị vị trí của [[ion]] [[sắt]].
</gallery>
 
==Xem thêm==
200

lần sửa đổi