Khác biệt giữa các bản “Nitơ monooxit”

không có tóm lược sửa đổi
: N<sub>2</sub> + O<sub>2</sub> &rarr; 2NO
==Phản ứng hóa học==
Mônôxít nitơ là oxit không tạo muối, tức là mônôxít nitơ không tác dung được với các oxit bazo, bazo và muối của axit khác (trừ [[kali pemanganat|KMnO<sub>4</sub>.
NO tác dung với clo, tạo thành [[Nitrozyl clorua]] :
 
: 2 NO + O<sub>2</sub> &rarr; NO<sub>2</sub>
 
== Ứng dụng ==
NO không có ứng dung nào vì tính không bền của nó ngoài việc được dùng làm chất trung gian trong công nghệ sản xuất [[axit nitric]].
== Tham khảo ==
{{tham khảo}}
Người dùng vô danh