Khác biệt giữa các bản “Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới”

n (Bot: Thêm ar,ca,da,de,el,en,es,fa,fi,fr,hu,id,it,ja,ko,nl,pl,pt,ru,sh,sk,sr,sv,th,tr,uk,zh)
== Cầu thủ dẫn đầu ghi bàn ==
=== Ghi nhiều bàn thắng nhất===
{| class="wikitable sortable" cellpadding="3" style="text-align: center;"
!#
!Tên
!Quốc gia
!Bàn thắng
!Trận
!Giải thi đấu
!Bàn thắng trên Trận
|-
|1
|align=left|[[Manoel Tobías]]
|align=left|{{Brasil-futsal}}
|43
|32
|align=left|[[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 1992|1992]], [[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 1996|1996]], [[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2000|2000]], [[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2004|2004]]
|1.34
|-
|2
|align=left|[[Alessandro Rosa Vieira|Falcão]]
|align=left|{{Brasil-futsal}}
|34
|25
|align=left|[[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2000|2000]], [[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2004|2004]], [[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2008|2008]]
|1.36
|-
|3
|align=left|[[Konstantin Yeryomenko|Konstantin Eremenko]]
|align=left|{{Nga-futsal}}
|28
|18
|align=left|[[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 1992|1992]], [[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 1996|1996]], [[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2000|2000]]
|1.55
|-
|4
|align=left|[[Flávio Sérgio Viana|Schumacher]]
|align=left|{{Brasil-futsal}}
|25
|25
|align=left|[[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2000|2000]], [[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2004|2004]], [[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2008|2008]]
|1
|-
|5
|align=left|[[Saeid Rajabi]]
|align=left|{{Iran-futsal}}
|16
|8
|align=left|[[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 1992|1992]]
|2
|-
|6
|align=left|[[Vágner Kaetano Pereira|Pula]]
|align=left|{{Nga-futsal}}
|16
|9
|align=left|[[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2008|2008]]
|1.77
|-
|7
|align=left|[[Índio|Índio]]
|align=left|{{Brasil-futsal}}
|15
|16
|align=left|[[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2000|2000]], [[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2008|2008]]
|0.93
|-
|8
|align=left|[[Daniel Ibañes Caetano|Daniel]]
|align=left|{{Tây Ban Nha-futsal}}
|14
|15
|align=left|[[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2000|2000]], [[Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2008|2008]]
|0.93
|}
 
=== Vua phá lưới ===
== Xem thêm ==