Khác biệt giữa các bản “Finnair”

n
r2.7.3) (Bot: Thêm hi:फ़िनएयर; sửa cách trình bày
n (r2.7.2) (Bot: Thêm cs:Finnair)
n (r2.7.3) (Bot: Thêm hi:फ़िनएयर; sửa cách trình bày)
| callsign = FINNAIR
| parent = Finnair Plc
| founded = 1 tháng 11 năm 1923[http://www.finnairgroup.com/group/group_14_1.html] <BRbr /> {{flagicon|Finland}} Phần Lan
| headquarters = [[Vantaa]], [[Phần Lan]]
| key_people = [[Jukka Hienonen]] ([[CEO]])
Hãng này đã không có tai nạn chết người từ năm 1963, và cũng có hư hại máy bay kể từ đó, xếp hạng là hãng hàng không an toàn thứ hai mọi thời đại (sau hãng [[Qantas]] của Úc).<ref>[http://www.smt.fi/liikematkat/index/news/unnamed_33.html Finnair's safety record]</ref>
 
== Đội tàu bay ==
=== Đội tàu bay hiện nay ===
 
Đến ngày 30 tháng 12 năm 2007, đội tàu bay của Finnair có<ref name="FI"/> :
|-
|[[Airbus A340|Airbus A340-300]]
|3 <br /> (2 đơn hàng)
|269 (42/227) <br /> 295 (30/265)
|[[Sân bay quốc tế Chūbu Centrair|Nagoya]], [[Sân bay quốc tế Narita|Tokyo]], [[Sân bay quốc tế Incheon|Seoul (bắt đầu tháng 6 năm 2008)]], Mumbai, Thượng Hải
|
|-
|[[Embraer E-Jets|Embraer 190LR]]
|6 <br /> (4 đơn hàng)
|100
|
|282 (36/246)
|[[Hong Kong]], [[Bangkok]], [[New York]], [[Delhi]], etc.
|Hết hoạt động: Nay đến mùa Xuân 2010 <br /> Hai được chuyển qua cho [[Aeroflot-Cargo]]
|}
</center>
[[Tập tin:Finnair A340 EFHK.jpg|nhỏ|Finnair [[Airbus A340-300]]]]
 
Tuổi máy bay trung bình của Finnair là 6,6 năm đến tháng 6 năm 2007<ref>[http://www.finnairgroup.com/konserni/konserni_9_9.html| Finnair Fleet Age] tháng 6 năm 2007</ref>.
 
 
=== Các tàu bay trước đây vận hành ===
<ref>John Wegg: Finnair. The Art of Flying since 1923. Finnair Oy, 1983. ISBN 951-99450-3-2.</ref>
 
 
 
== Các thỏa thuận chia chỗ ==
Finnair có thỏa thuận chia chỗ với các hãng:
 
* [[Ukraine International Airlines]]
|}
== Tham khảo ==
<references />
{{airlistbox}}
[[gl:Finnair]]
[[ko:핀에어]]
[[hi:फ़िनएयर]]
[[hr:Finnair]]
[[it:Finnair]]
167.270

lần sửa đổi