Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Methanol”

n
r2.7.3) (Bot: Thêm oc:Metanòl; sửa cách trình bày
n (Bot: Thêm gl:Metanol)
n (r2.7.3) (Bot: Thêm oc:Metanòl; sửa cách trình bày)
| MeltingPtCH = -97
| BoilingPtC = 65
| VaporPressure = 13.02 kPa (at 20  °C)
| LogP = -0.69
| pKa = 15.5<ref>{{cite journal | last1 = Ballinger | first1 = P. | last2 = Long | first2 = F.A. | year = 1960 | title =Acid Ionization Constants of Alcohols. II. Acidities of Some Substituted Methanols and Related Compounds | url = | journal = J. Am. Chem. Soc. | volume = 82 | issue = 4 | pages = 795–798 | doi = 10.1021/ja01489a008 }}</ref>
| Viscosity = 5.9×10<sup>−4</sup> Pa s (at 20 &nbsp;°C)
| Dipole = 1.69 D
}}
| NFPA-F = 3
| NFPA-R = 0
| FlashPt = 11–12 &nbsp;°C
| Autoignition = 385 &nbsp;°C
| ExploLimits = 36%
}}
Do có tính độc hại, methanol được dùng làm phụ gia biến tính cho ethanol trong sản xuất công nghiệp.Methanol thường được gọi là "cồn gỗ" (wood alcohol) bởi vì methanol là một sản phẩm phụ trong quá trình chưng cất khô sản phẩm gỗ.
 
== Chú Ý ==
 
Metanol là chất rất độc, với lượng nhỏ gây mù, nhiều hơn có thể tử vong dễ dàng. Cồn trong công nghiệp được điều chế từ gỗ, metanol là sản phẩm phụ của quá trình này, vì thế etanol dùng trong phòng thí nghiệm có chứa nhiều metanol do đó tuyệt đối ko uông cồn hoặc dùng cồn thay rượu uống.
 
== Tham khảo ==
{{tham khảo}}
 
[[Thể loại:Rượu hóa học]]
 
{{Liên kết chọn lọc|de}}
 
[[fr:Méthanol]]
[[ga:Meatánól]]
[[gl:Metanol]]
[[ko:메탄올]]
[[hr:Metanol]]
[[is:Metanól]]
[[it:Metanolo]]
[[gl:Metanol]]
[[he:מתנול]]
[[kk:Метанол]]
[[no:Metanol]]
[[nn:Metanol]]
[[oc:Metanòl]]
[[pl:Metanol]]
[[pt:Metanol]]
174.333

lần sửa đổi